Chuyển tới nội dung
Home » In The Dark Là Gì | “In The Dark” Có Nghĩa Là Gì?

In The Dark Là Gì | “In The Dark” Có Nghĩa Là Gì?

Dark Web là gì? Nguy hiểm như thế nào?

Literally – in a dark, unlit place.Figuratively – to keep a person from knowing

[Tin tức] Này bạn! Người học ngoại ngữ!

Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không❓ Tất cả những gì bạn cần làm là nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình!Với HiNative, bạn có thể nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình miễn phí ✍️✨.

Với HiNative, bạn có thể nhờ người bản ngữ sửa bài viết của mình miễn phí ✍️✨.

Đăng ký

Các câu hỏi liên quan

Các câu hỏi giống nhau

  • It’s only five thirty, but it’s already dark outside. cái này nghe có tự nhiên không?
  • It’s still dark outside even it’s 8am now. cái này nghe có tự nhiên không?
  • Get a super dark in there like cover up every single little piece of light that is coming through…

Các câu hỏi được gợi ý

  • Từ này Would you be my Valentine? có nghĩa là gì?
  • Từ này GYAT có nghĩa là gì?
  • Từ này “eyday” or “errday “ có nghĩa là gì?
  • Từ này fwend có nghĩa là gì?
  • Từ này Apple bottom genes boots with the fur có nghĩa là gì?

Newest Questions (HOT)

Những câu hỏi mới nhất

  • Từ này Va lung tung với cái đứa hay tung tăng Mary có nghĩa là gì?
  • Từ này Mẹ không biết tất cả mọi việc Nhưng mẹ sẽ cố gắng làm tất cả vì con có nghĩa là gì?
  • Từ này 베트남 có nghĩa là gì?
  • Từ này Một người đàn ông khôn khéo sẽ không bao giờ vì một cô gái lạ mà đánh mất đi cô gái của mì…
  • Từ này Để xem giờ tàu khởi hành. có nghĩa là gì?

Câu hỏi trước đó/Câu hỏi tiếp theo

a wild guess, a try, hazard a guess His answer was incorrect. It was a shot in the dark.

in the dark

having no information about something He is still in the dark about my plans to quit my job.

shot in the dark

an attempt without much hope or chance of succeeding The attempt to find the small boy who had fallen into the river was a shot in the dark.

leap in the dark

step taken in ignorance of the consequence 不管结果如何贸然行事;鲁莽之举;冒险 The experiment was a leap in the dark.此项实验实在是冒险。 I’m about to make my last voyage,a great leap in the dark.我就要作最后的航行,一次大冒险。 It will be a leap in the dark to make an important decision without investigation.不进行任何调查就作出重要的决定将是冒险的行动。

in the dark about

Idiom(s): in the dark (about sb or sth)

Theme: KNOWLEDGE – LACKING

uninformed about someone or something; ignorant about someone or something. • I’m in the dark about who is in charge around here. • I can’t imagine why they are keeping me in the dark. • You won’t be in the dark long. I’m in charge. • She’s in the dark about how this machine works.

All cats are grey in the dark.

People are undistinguished until they have made a name.

Left in the dark

If you are left in the dark about something, you aren’t given the information that you should have.

Whistling in the dark

If someone is whistling in the dark, they believe in a positive result, even though everybody else is sure it will not happen.

be left in the dark

to be left without enough information: “We’ve been left in the dark over this project. We haven’t been told how to do it.”

in the dark|dark

adj. phr. 1. In ignorance; without information. John was in the dark about the job he was being sent to.If the government controls the news, it can keep people in the dark on any topic it chooses.Mary had a letter from Sue yesterday, but she was left in the dark about Sue’s plans to visit her. Antonym: IN THE KNOW. See: WHISTLE IN THE DARK.

shot in the dark|dark|shot

n. phr. An attempt without much hope or chance of succeeding; a wild guess. A was just a shot in the dark, but I got the right answer to the teacher’s question.

stab in the dark|dark|stab

n. phr. A random attempt or guess at something without previous experience or knowledge of the subject. “You’re asking me who could have hidden grandpa’s will,” Fred said. “I really have no idea, but let me make a stab in the dark I think my sister Hermione has it.”

whistle in the dark|dark|whistle

v. phr., informal To try to stay brave and forget your fear. Tom said he could fight the bully with one hand, but we knew that he was just whistling in the dark. (From the fact that people sometimes whistle when walking in a dark, scary place to keep up their courage.)

whistle in the dark Summon up courage in a frightening situation, make a show of bravery. For example, They knew they were lost and were just whistling in the dark. This expression alludes to a literal attempt to keep up one’s courage. [First half of 1900s]

trong bóng tối

1. Trong bí mật; bí mật. Họ chắc chắn vừa ký hợp cùng đó trong bóng tối bởi vì đội ngũ pháp lý của chúng tui chắc chắn vừa khuyên họ bất nên làm điều đó. Không biết điều gì đó mà người khác làm. Bằng cách nào đó, tất cả người đều biết rằng Alicia vừa nghỉ học ngoại trừ tui — tui hoàn toàn chìm trong bóng tối. Không, tui không biết ai sẽ được thăng chức – bây giờ tui đã rời khỏi ban điều hành, tui đang chìm trong bóng tối về rất nhiều thứ .. Xem thêm: aphotic

* in the aphotic (about ai đó hoặc cái gì đó)

Fig. bất biết về ai đó hoặc điều gì đó; bất biết gì về ai đó hoặc điều gì đó. (* Điển hình: hãy ~; giữ ai đó ~; ở lại ~.) Tôi đang mù mờ bất biết ai là người phụ trách xung quanh đây. Tôi bất thể tưởng tượng tại sao họ lại giữ tui trong bóng tối. She is in the aphotic về cách thức hoạt động của chiếc máy này .. Xem thêm: aphotic

in the aphotic

1. Trong bí mật, trong sự che giấu, như trong Thỏa thuận này vừa được ký kết trong bóng tối. [Đầu những năm 1600] 2. Trong trạng thái bất hiểu biết, bất hiểu biết, như tui đang chìm trong bóng tối về kế hoạch của họ. Phép ẩn dụ này thường xuất hiện trong declamation accumulate addition in the dark, nghĩa là “cố tình giữ ai đó bất được biết”, như trong They accumulate me in the aphotic về kế hoạch của họ. [Cuối những năm 1600] Đối với một từ trái nghĩa, hãy xem phần thông tin. . Xem thêm: aphotic

in the aphotic

THÔNG THƯỜNG Nếu bạn ở trong bóng tối về điều gì đó, bạn bất biết gì về nó. Chúng tui hoàn toàn chìm trong bóng tối về chuyện thử nghiệm mà các cơ sở này đang thực hiện .. Xem thêm: aphotic

in the ˈdark (about something)

bất biết gì về điều gì đó: Công nhân bị che giấu về kế hoạch bán hàng công ty. ♢ Cô ấy đến buổi họp trong bóng tối nhiều như những người khác .. Xem thêm: aphotic

in the aphotic

1. Bí mật: các quyết định cấp cao được đưa ra trong bóng tối. 2. Trong trạng thái bất biết gì; uninformed: giữ tui trong bóng tối về kế hoạch của họ .. Xem thêm: dark. Xem thêm:

An in the dark idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the dark, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the dark

“In the dark” nghĩa là gì?

Ví dụ

AFL clubs set to go drafting in the dark. After a season like no other, AFL clubs are gearing up for a draft night that will deliver its own unique challenges.

Majority in the dark on interest rate payments. More than half of all borrowers do not know how much interest they pay on their home loan, according to a survey. New research commissioned by Australian fintech Finspo has found that 54 per cent of borrowers do not know how much interest they pay on their home loan.

Public being kept in the dark about the true nature of Sinn Féin. There is a problem with the failure of the Irish media to examine carefully and inform the people about the true nature of Sinn Féin.

Anh Thư

Bài trước: “Many a little makes a mickle” nghĩa là gì?

Tags: phrase

IN THE DARK

Nghĩa đen:

Ở trong bóng tối

Nghĩa rộng:

(nói về người) Không nhận được thông tin mà mình cần biết (not informed about things that might be useful to know)

Xem thêm phần Cách dùng để biết thêm về một nghĩa nữa của thành ngữ.

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Mù tịt,

Ví dụ:

Our boss tends to keep us in the dark most of the time.

Tay sếp của chúng tôi thường khiến chúng tôi mù tịt thông tin.

Do you know anything?

No, I’m completely in the dark, like anyone else.

Cậu biết tin gì chưa?

Không. Tôi hoàn toàn mù tịt, giống như những người khác.

Cách dùng:

Hai cách dùng thường thấy:

  • Nói về người:

Someone is in the dark about + mệnh đề: Ai đó mù tịt, không biết gì về ….

Ví dụ:

I’m in the dark about who is in charge around here.

Tôi mù tịt không biết ai là người phụ trách ở đây. (Tôi không có thông tin gì)

I’m in the dark about when the meeting starts.

Tôi mù tịt không biết khi nào cuộc họp bắt đầu. (Tôi không nhận được thông tin gì)

I’m in the dark about where the meeting will be held.

Tôi mù tịt không biết cuộc họp sẽ được tổ chức ở đâu. (Tôi không nhận được thông tin gì)

Keep someone in the dark: Giấu, không cho ai đó biết

Ví dụ:

Keeping taxpayers in the dark about how their money is being spent is not how government operates.

Giấu không cho người nộp thuế (người dân) biết tiền thuế họ đóng được sử dụng như thế nào không phải là cách chính phủ vận hành.

Thể bị động: Be kept in the dark

Taxpayers are kept in the dark about how their money is spent.

Người dân (người nộp thuế) bị giấu nhẹm thông tin về việc tiền thuế của họ được sử dụng như thế nào.

  • Nói về vật:

Something is in the dark: Cái gì đó bị che dấu

Ví dụ:

All big decisions in this company have been made in the dark.

Tất cả các quyết định lớn ở công ty này đều được làm một cách giấu diếm.

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:
  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm

in the dark

I’m in the dark about who is in charge around here.

I’m in the dark about when the meeting starts.

I’m in the dark about where the meeting will be held.

I don’t fully trust John to keep our plan a secret, so I think we should keep him in the dark for now.

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Quiz Summary

0 of 10 questions completed

Questions:

  1. 10
Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading…

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results
Results

0 of 10 questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
Your score
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 10
  1. Answered
  2. Review
  1. Question 1 of 10

    1. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The company was already ____, owing more than three million pounds.

    CorrectIncorrect

  2. Question 2 of 10

    2. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Workers were kept ____ about the plans to sell the company.

    CorrectIncorrect

  3. Question 3 of 10

    3. Question

    Fill in the blank with one of the choices:

    Once we’d scored the third goal, the game was pretty much ____.

    CorrectIncorrect

  4. Question 4 of 10

    4. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Why don’t you believe me? There it is ____.

    CorrectIncorrect

  5. Question 5 of 10

    5. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    What with all those car repairs, we’re going to be ____ this month.

    CorrectIncorrect

  6. Question 6 of 10

    6. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I don’t fully trust John to keep our plan a secret, so I think we should keep him____for now.

    CorrectIncorrect

  7. Question 7 of 10

    7. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The company is back ____ after a year of heavy losses.

    CorrectIncorrect

  8. Question 8 of 10

    8. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Now that the company is ____, there’s a good chance it will become a deal stock.

    CorrectIncorrect

  9. Question 9 of 10

    9. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He’s seen the proof ____.

    CorrectIncorrect

  10. Question 10 of 10

    10. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    And then, with the election ____, the report came out, and changed everything.

    CorrectIncorrect

Question

Cập nhật vào

14 Thg 9 2017

  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Anh (Mỹ)
  • Tiếng Tây Ban Nha(Spain)
  • Tiếng Đức

Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)

“in the dark” có nghĩa là gì?

“in the dark” có nghĩa là gì?

I often see the words “in the dark” in movie or novel titles. I am curious about it.

Câu trả lời

Đọc thêm bình luận

  • Tiếng Anh (Mỹ)
  • Tiếng Tây Ban Nha (Mexico) Tương đối thành thạo
  • Tiếng Tây Ban Nha(Spain) Tương đối thành thạo

dark is like black or night for example, if you walk outside at night, you are walking “in the dark” it also can be used to say that someone is keeping a secret from someone for example, “it was a surprise party so we kept her in the dark about it” does that make sense?

Tài khoản đã bị xoá

Dark Web là gì? Nguy hiểm như thế nào?
Dark Web là gì? Nguy hiểm như thế nào?

Keywords searched by users: in the dark là gì

Dark Meme Là Gì? “Dảk” Có Ý Nghĩa Như Thế Nào? - Fptshop.Com.Vn
Dark Meme Là Gì? “Dảk” Có Ý Nghĩa Như Thế Nào? – Fptshop.Com.Vn
In The Dark About Là Gì?
In The Dark About Là Gì?
Dark Meme Là Gì? “Dảk” Có Ý Nghĩa Như Thế Nào? - Fptshop.Com.Vn
Dark Meme Là Gì? “Dảk” Có Ý Nghĩa Như Thế Nào? – Fptshop.Com.Vn
Lmao Là Gì Trên Facebook? Khám Phá Từ Viết Tắt Thú Vị
Lmao Là Gì Trên Facebook? Khám Phá Từ Viết Tắt Thú Vị
Dảk' Và 'Bủh' Nghĩa Là Gì? - Xu Hướng
Dảk’ Và ‘Bủh’ Nghĩa Là Gì? – Xu Hướng
Dark Blue Là Màu Gì: Định Nghĩa & Ví Dụ
Dark Blue Là Màu Gì: Định Nghĩa & Ví Dụ
Dark Meme Là Gì? Dảk Meme Là Gì? Cùng Làm Rõ Nhé!
Dark Meme Là Gì? Dảk Meme Là Gì? Cùng Làm Rõ Nhé!
Dark Web Là Gì? Những Điều Bạn Cần Biết Về Dark Web - Fptshop.Com.Vn
Dark Web Là Gì? Những Điều Bạn Cần Biết Về Dark Web – Fptshop.Com.Vn
Dark Meme Là Gì? Chúng Có Kì Dị Như Chúng Ta Vẫn Nghĩ?
Dark Meme Là Gì? Chúng Có Kì Dị Như Chúng Ta Vẫn Nghĩ?
Dark Web Là Gì? Hacker Làm Gì Tại Đó? - Trend Micro
Dark Web Là Gì? Hacker Làm Gì Tại Đó? – Trend Micro
Dark Web Là Gì? Nguy Hiểm Như Thế Nào? - Youtube
Dark Web Là Gì? Nguy Hiểm Như Thế Nào? – Youtube
Mô Hình Nến Dark Cloud Cover Là Gì? Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Mô Hình Yuanta  Việt Nam - Tập Đoàn Tài Chính Chứng Khoán Hàng Đầu Châu Á
Mô Hình Nến Dark Cloud Cover Là Gì? Những Lưu Ý Khi Sử Dụng Mô Hình Yuanta Việt Nam – Tập Đoàn Tài Chính Chứng Khoán Hàng Đầu Châu Á
Dark Academia Là Gì? Cách Phối Đồ Phong Cách Dark Academia
Dark Academia Là Gì? Cách Phối Đồ Phong Cách Dark Academia
Bruh, Dảk Dảk, Bủh Bủh, Lmao Có Nghĩa Là Gì?
Bruh, Dảk Dảk, Bủh Bủh, Lmao Có Nghĩa Là Gì?
Dảk, Bủh, Lmao Là Gì? - Quantrimang.Com
Dảk, Bủh, Lmao Là Gì? – Quantrimang.Com
Dark Meme Là Gì? Ý Nghĩa Của Một Số Dark Meme Thường Được Sử Dụng Hiện Nay  - Coolmate
Dark Meme Là Gì? Ý Nghĩa Của Một Số Dark Meme Thường Được Sử Dụng Hiện Nay – Coolmate
Dark Blue Là Màu Gì? Cách Đọc Và Ý Nghĩa Của Dark Blue Trong Tiếng Anh
Dark Blue Là Màu Gì? Cách Đọc Và Ý Nghĩa Của Dark Blue Trong Tiếng Anh
Deep Web Là Gì? Deep Web Và Dark Web Có Khác Nhau? – Gearvn.Com
Deep Web Là Gì? Deep Web Và Dark Web Có Khác Nhau? – Gearvn.Com
Dark Data Là Gì? Những Thách Thức Quản Lý Dữ Liệu Dark Data?
Dark Data Là Gì? Những Thách Thức Quản Lý Dữ Liệu Dark Data?
Bật Tắt Nhanh Chế Độ Dark Mode Trên Trình Duyệt Web Chrome
Bật Tắt Nhanh Chế Độ Dark Mode Trên Trình Duyệt Web Chrome
Dark Social” Nguy Hiểm Hay Không Nguy Hiểm Với Thương Hiệu Của Bạn? - Elite  Pr School
Dark Social” Nguy Hiểm Hay Không Nguy Hiểm Với Thương Hiệu Của Bạn? – Elite Pr School
Nến Dark Cloud Cover Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Giao Dịch Trong Forex - How To  Trade Blog
Nến Dark Cloud Cover Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Giao Dịch Trong Forex – How To Trade Blog
Hành Trình Vào Thế Giới Ngầm Dark Web
Hành Trình Vào Thế Giới Ngầm Dark Web
Dark Web Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Dark Web
Dark Web Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Dark Web
Ý Nghĩa Của Dảk, Bủh, Dark, Lmao, Bruh, Bủh Lmao Meme Là Gì?
Ý Nghĩa Của Dảk, Bủh, Dark, Lmao, Bruh, Bủh Lmao Meme Là Gì?
Dark Web Là Gì? Hướng Dẫn Sử Dụng Dark Web An Toàn
Dark Web Là Gì? Hướng Dẫn Sử Dụng Dark Web An Toàn

See more here: sixsensesspa.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *