Chuyển tới nội dung
Home » Mã Chương 557 Là Gì | Mã Chương Là Gì?

Mã Chương 557 Là Gì | Mã Chương Là Gì?

CÁCH KIỂM TRA MÃ CHƯƠNG NỘP TIỀN THUẾ VÀ KIỂM TRA ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CHI NHÁNH CỦA DOANH NGHIỆP

Mã chương là gì? Mã tiểu mục (mã nội dung kinh tế) là gì?

Mã chương

Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức. Như vậy, mã chương nộp thuế hiểu nôm na là Mã của doanh nghiệp được phân loại theo cấp chính quyền.

Để điền mã chương của doanh nghiệp vào mẫu Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước bạn có thể vào tra cứu trên trang của Tổng cục thuế , nhập mã số thuế của công ty và mã xác nhận là ra thông tin của công ty sẽ hiện mã chương.

Các mã chương nộp thuế thông dụng thường gặp:

  • Mã Chương 754 là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh” thuộc cấp Quận huyện quản lý -> Công ty bạn đang được chi cục thuế cấp thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh quản lý thì mã chương của công ty là 754
  • Mã chương 755 là “Doanh nghiệp tư nhân” -> Nếu doanh nghiệp bạn có loại hình là doanh nghiệp tư nhân và đang chịu sự quản lý của chi cục thuế thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh thì mã chương của doanh nghiệp bạn là 755
  • Mã Chương 554 là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh” thuộc cấp Tỉnh, TP quản lý -> Nếu công ty của bạn đang được Cục thuế tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương quản lý thì mã chương của công ty bạn là 554.
  • Mã chương 151 là “Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam” thuộc Trung ương quản lý -> Nếu công ty bạn thuộc các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam đang được cấp Trung ương quản lý thì mã chương là 151.
  • Mã chương 557 và Mã chương 757: Hướng dẫn về nội dung hạch toán thuế Thu nhập cá nhân tại Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”, được Thông tư 93/2019/TT-BTC bổ sung như sau: “Các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Nếu do Cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Chi cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 757 “Hộ gia đình, cá nhân” (không hạch toán mã chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân”)”.

Mã tiểu mục – Mã nội dung kinh tế

Mã mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.

  • Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.
  • Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.

Mã tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.

Để ghi được mã tiểu mục nộp thuế (Mã nội dung kinh tế) trên Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, doanh nghiệp cần xác định rõ loại tiền phải nộp: Tiền thuế, tiền phạt chậm nộp,…

Sau khi đã xác định được thì doanh nghiệp tiến hành tra cứu Mã tiểu mục nộp thuế trên Phụ lục III – Danh mục mã mục, tiểu mục (ban hành kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Các loại tiểu mục nộp thuế thông dụng:

Tiểu mục nộp thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

  • Tiểu mục 1701: Mã tiểu mục nộp thuế Giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (Gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
  • Tiểu mục 1702: Mã tiểu mục nộp thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
  • Tiểu mục 4931: Mã tiểu mục nộp tiền chậm thuế giá trị gia tăng

Tiểu mục nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

  • Tiểu mục 1052: Mã tiểu mục nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động sản xuất kinh doanh (Gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
  • Tiểu mục 4918: Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp:

Mã tiểu mục nộp lệ phí môn bài

  • Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 1: 2862

⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 3tr/năm. Đối với các công ty có vốn điều lệ trên 10 tỷ

  • Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 2: 2863

⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 2tr/năm. Đối với các công ty có vốn điều lệ từ 10 tỷ trở xuống.

  • Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 3: 2864

⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 1tr/năm. Đối với các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt

  • Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt: 1757
  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt: 4934

Mã tiểu mục nộp thuế tài nguyên

  • Mã tiểu mục nộp thuế tài nguyên: 1599
  • Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế tài nguyên: 4927

Mã tiểu mục nộp tiền vi phạm hành chính – trừ thuế TNCN

  • Mã tiểu mục vi phạm hành chính (trừ thuế TNCN): 4254
  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp của vi phạm hành chính (trừ thuế TNCN): 4272

Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân

  • Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công: 1001
  • Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng vốn (trừ chuyển nhượng chứng khoán): 1005
  • Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng chứng khoán: 1015
  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân: 4917
  • Mã tiểu mục phạt vi phạm hành chính thuế thu nhập cá nhân: 4268

Mã tiểu mục khác

  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp khác: Mã tiểu mục 4943
  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp các loại thuế khác: Mã tiểu mục 4944

Mã chương là gì?

Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức. Như vậy, mã chương nộp thuế hiểu nôm na là Mã của doanh nghiệp được phân loại theo cấp chính quyền.

Vậy mã chương 557 là gì?

CÁCH KIỂM TRA MÃ CHƯƠNG NỘP TIỀN THUẾ VÀ KIỂM TRA ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CHI NHÁNH CỦA DOANH NGHIỆP
CÁCH KIỂM TRA MÃ CHƯƠNG NỘP TIỀN THUẾ VÀ KIỂM TRA ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CHI NHÁNH CỦA DOANH NGHIỆP

Cách Tra cứu mã chương doanh nghiệp tại website của Tổng cục thuế

Bước 1: Các bạn truy cập vào website: http://tracuunnt.gdt.gov.vn của Tổng cục thuế và click vào phần Tra cứu thông tin người nộp thuế.

Bước 2: Điền mã số thuế của doanh nghiệp và ô “Mã số thuế” và điền “Mã xác nhận” sau đó bấm “Tra cứu” để kiểm tra:

Hệ thống sẽ trả về toàn bộ thông tin của công ty bạn, bạn kéo xuống đến dòng mã chương – khoản để xem mã chương. Đây chính là thông tin mã chương bạn cần tìm.

Mã tiểu mục – Mã nội dung kinh tế

Mã mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.

  • Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.
  • Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.

Mã tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.

Để ghi được mã tiểu mục nộp thuế (Mã nội dung kinh tế) trên Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, doanh nghiệp cần xác định rõ loại tiền phải nộp: Tiền thuế, tiền phạt chậm nộp,…

Sau khi đã xác định được thì doanh nghiệp tiến hành tra cứu Mã tiểu mục nộp thuế trên Phụ lục III – Danh mục mã mục, tiểu mục (ban hành kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Các loại tiểu mục nộp thuế thông dụng:

Mã tiểu mục nộp thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

  • Mã tiểu mục nộp thuế Giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (Gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí): 1701
  • Mã tiểu mục nộp thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu: 1702
  • Mã tiểu mục nộp tiền chậm thuế giá trị gia tăng: 4931

Mã tiểu mục nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

  • Mã tiểu mục nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động sản xuất kinh doanh (Gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí): Mã tiểu mục 1052
  • Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp: 4918

Mã tiểu mục nộp lệ phí môn bài

  • Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 1: 2862
  • Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 2: 2863
  • Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 3: 2864

Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt

  • Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt: 1757
  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt: 4934

Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân:

  • Tiểu mục 1001: Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công
  • Tiểu mục 1003: Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
  • Tiểu mục 1004: Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
  • Tiểu mục 1005: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn
  • Tiểu mục 1006: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
  • Tiểu mục 1007: Thuế thu nhập từ trúng thưởng
  • Tiểu mục 1008: Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
  • Tiểu mục 1012: Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
  • Tiểu mục 1014: Thuế thu nhập từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng
  • Tiểu mục 1049: Thuế thu nhập cá nhân khác
#557 NHẬN BIẾT BÍ MẬT CỦA HÀO QUANG (+84)981 559559 | Thầy Nguyễn Ngọc Sơn | Lớp Cảm Xạ Online.
#557 NHẬN BIẾT BÍ MẬT CỦA HÀO QUANG (+84)981 559559 | Thầy Nguyễn Ngọc Sơn | Lớp Cảm Xạ Online.

Mã chương 557 là gì?

– Mã Chương 754 là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh” thuộc cấp Quận huyện quản lý => Công ty bạn đang được chi cục thuế cấp thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh quản lý thì mã chương của công ty là 754

– Mã chương 755 là “Doanh nghiệp tư nhân” => Nếu doanh nghiệp bạn có loại hình là doanh nghiệp tư nhân và đang chịu sự quản lý của chi cục thuế thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh thì mã chương của doanh nghiệp bạn là 755

– Mã Chương 554 là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh” thuộc cấp Tỉnh, TP quản lý => Nếu công ty của bạn đang được Cục thuế tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương quản lý thì mã chương của công ty bạn là 554.

– Mã chương 151 là “Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam” thuộc Trung ương quản lý => Nếu công ty bạn thuộc các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam đang được cấp Trung ương quản lý thì mã chương là 151.

– Mã chương 557 và Mã chương 757: Hướng dẫn về nội dung hạch toán thuế Thu nhập cá nhân tại Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”, được Thông tư 93/2019/TT-BTC bổ sung như sau: “Các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Nếu do Cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Chi cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 757 “Hộ gia đình, cá nhân” (không hạch toán mã chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân”)”.

Như vậy, mã chương 557 hướng dẫn về nội dung hạch toán thuế thu nhập cá nhân tại Mục 1000.

Mã tiểu mục – Mã nội dung kinh tế

Mã mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.

Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.Mã tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.

Để ghi được mã tiểu mục nộp thuế (Mã nội dung kinh tế) trên Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, doanh nghiệp cần xác định rõ loại tiền phải nộp: Tiền thuế, tiền phạt chậm nộp,…

Sau khi đã xác định được thì doanh nghiệp tiến hành tra cứu Mã tiểu mục nộp thuế trên Phụ lục III – Danh mục mã mục, tiểu mục (ban hành kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Các loại tiểu mục nộp thuế thông dụng:

Mã tiểu mục nộp thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

Mã tiểu mục nộp thuế Giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (Gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí): 1701Mã tiểu mục nộp thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu: 1702Mã tiểu mục nộp tiền chậm thuế giá trị gia tăng: 4931Mã tiểu mục nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Mã tiểu mục nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ hoạt động sản xuất kinh doanh (Gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí): Mã tiểu mục 1052Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp: 4918Mã tiểu mục nộp lệ phí môn bài

Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 1: 2862Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 2: 2863Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 3: 2864Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt

Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt: 1757Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt: 4934Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân:

Tiểu mục 1001: Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền côngTiểu mục 1003: Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhânTiểu mục 1004: Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhânTiểu mục 1005: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốnTiểu mục 1006: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sảnTiểu mục 1007: Thuế thu nhập từ trúng thưởngTiểu mục 1008: Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mạiTiểu mục 1012: Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sảnTiểu mục 1014: Thuế thu nhập từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằngTiểu mục 1049: Thuế thu nhập cá nhân khác

Mã chương, mã tiểu mục các loại thuế trên giấy nộp tiền
Mã chương, mã tiểu mục các loại thuế trên giấy nộp tiền

Cách điền mã tiểu mục (mã nội dung kinh tế)

Để điền được mã tiểu mục trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, các bạn phải kiểm tra xem mình đang nộp tiền gì: Tiền thuế môn bài hay tiền thuế GTGT, hay tiền phạt chậm nộp thuế… Sau khi xác định xong các bạn tra cứu mã tiểu mục nộp thuế bằng 1 trong 2 cách sau:

Cách 1: Tra cứu mã tiểu mục trên phần mềm HTKK

Nếu công ty của các bạn có phần mềm HTKK thì có thể trực tiếp kiểm tra mã nội dung kinh tế ở trên phần mềm.

>> Xem thêm: Hướng dẫn tải và cài đặt phần mềm hỗ trợ kê khai thuế HTKK phiên bản mới nhất

Ví dụ: Các bạn muốn xem Mã tiểu mục thuế GTGT:

Đầu tiên vào phần mềm HTKK -> Tờ khai thuế GTGT -> Chọn mục “In” -> “Xem trước” chi tiết như hình ảnh bên dưới:

Xem thông tin chi tiết tại “Bên dưới góc trái” của tờ khai:

Tương tự như vậy, nếu muốn tra mã tiểu mục thuế nhập khẩu, mã tiểu mục thuế bảo vệ môi trường, mã tiểu mục nộp lệ phí hải quan… các bạn cũng vào phần mềm HTKK -> Chọn Tờ khai tương ứng -> Chọn mục “In” -> “Xem trước”.

Cách 2: Tra cứu mã tiểu mục tại Phụ lục III – Danh mục mã mục, tiểu mục Thông tư 324/2016/TT-BTC

Ngoài cách ở trên, các bạn còn có thể tra cứu mã tiểu mục nộp thuế trên Phụ lục III – Danh mục mã mục, tiểu mục kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Sau đây, dịch vụ kế toán TinLaw xin trích 1 số Mã tiểu mục nộp thuế mà doanh nghiệp thường dùng trong bảng bên dưới:

Nếu muốn xem đầy đủ danh mục mã mục, tiểu mục các bạn truy cập vào đường link này nhé: Danh mục mã mục, tiểu mục kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC

Mã số Mục Mã số Tiểu mục TÊN GỌI

I. PHẦN THU

Nhóm 0110:

THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Tiểu nhóm 0111: Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
Mục 1000 Thuế thu nhập cá nhân
Tiểu mục 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công.
1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng
1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1049 Thuế thu nhập cá nhân khác
Mục 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiều mục 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)
1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
1099 Khác
Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sản
Mục 1550 Thuế tài nguyên
1551 Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1552 Nước thủy điện
1553 Khoáng sản kim loại
1555 Khoáng sản phi kim loại
1556 Thủy, hải sản
1557 Sản phẩm rừng tự nhiên
1558 Nước thiên nhiên khác
1561 Yến sào thiên nhiên
1562 Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1563 Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1599 Tài nguyên khoáng sản khác
Tiểu nhóm 0113: Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)
Mục 1700 Thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
1749 Hàng hóa, dịch vụ khác
Mục 1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục 1751 Hàng nhập khẩu
1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
1754 Rượu sản xuất trong nước
1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
1756 Xăng các loại sản xuất trong nước
1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
1758 Bia sản xuất trong nước
1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước
1799 Khác
Mục 1850 Thuế xuất khẩu
Tiểu mục 1851 Thuế xuất khẩu
Mục 1900 Thuế nhập khẩu
Tiểu mục 1901 Thuế nhập khẩu
Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phí
Mục 2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh
2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
2854 Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất
2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai.
2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất.
2865 Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet
2866 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
2867 Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính
2868 Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng
2871 Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng
2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
Tiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thu
Mục 4250 Thu tiền phạt
Tiểu mục 4251 Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Toà án
4252 Phạt vi phạm giao thông
4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)

– Chậm nộp Tờ khai thuế

4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
4263 Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng
4264 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
4265 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị
4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân.

– Chậm nộp Tờ khai thuế TNCN

4271 Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án
4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý.
4273 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý.
4274 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
4275 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
Tiểu nhóm 0122: Các khoản thu khác
Mục 4900 Các khoản thu khác
Tiểu mục 4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
4902 Thu hồi các khoản chi năm trước
4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế
4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan
4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu
4913 Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân

– Chậm nộp tiền thuế TNCN

4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

– Chậm nộp Tiền thuế TNDN

4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.
4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại.
4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

– Chậm nộp Tiền thuế GTGT trong nước

4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu
4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu
4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
4942 Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí
4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

– Như Tiền chậm nộp Tiền lệ phí môn bài

4945 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
4946 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)

Việc biết được chính xác mã chương của công ty và mã tiểu mục nộp thuế giúp cho người nộp thuế, nộp đúng số tiền cần nộp vào mục lục ngân sách nhà nước. Việc nộp sai mã chương hay mã tiểu mục sẽ dẫn đến việc nộp thiếu số thuế cần nộp nhưng lại nộp thừa tiền thuế ở loại thuế khác. Việc này sẽ dẫn đến việc phát sinh số tiền chậm nộp ở loại thuế, phí đang cần nộp. Do đó, các bạn hãy lưu ý Cách tra cứu mã chương, mã tiểu mục – Cách ghi mã chương, mã tiểu mục nộp thuế ở trên để áp dụng cho đúng nhé!

Mã chương 557 là gì?

Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền

Vai trò của thuế thu nhập cá nhân

Thuế thu nhập cá nhân có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế xã hội và hệ thống thuế như sau:

Đối với kinh tế xã hội:

– Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước, trong đó có thuế thu nhập cá nhân. Khi nền kinh tế ngày càng phát triển, thuế thu nhập cá nhân cũng có sự gia tăng nhanh chóng, tỷ lệ thuận với thu nhập bình quân đầu người.

Bên cạnh đó, do việc thực hiện tự do hóa nền kinh tế thương mại, nên nguồn thu từ các loại thuế xuất – nhập khẩu bị ảnh hưởng. Vì vậy, thuế thu nhập cá nhân ngày càng trở nên quan trọng với ngân sách nhà nước.

– Góp phần thực hiện công bằng xã hội

Tại Việt Nam, sự chênh lệch giàu nghèo còn khá rõ rệt, số đông dân cư có thu nhập thấp. Thông thường, thuế thu nhập cá nhân chỉ áp dụng với những đối tượng có thu nhập trung bình trở lên, cao hơn mức khởi điểm thu nhập chịu thuế, không đánh vào các cá nhân có thu nhập thấp, vừa đủ nuôi sống bản thân và gia đình.

Do đó, mặc dù thuế thu nhập cá nhân chưa mang đến nguồn thu lớn cho ngân sách Nhà nước, nhưng lại có vai trò quan trọng góp phần thực hiện chính sách công bằng xã hội.

– Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

Thuế thu nhập cá nhân được coi như công cụ giúp điều tiết vĩ mô, kích thích tiết kiệm, đầu tư theo hướng nâng cao năng lực hiệu quả xã hội. Thông qua việc điều tiết giảm bớt thu nhập của những đối tượng có thu nhập cao, và phân phối lại cho những đối tượng có thu nhập thấp hơn, thuế thu nhập cá nhân góp phần quan trọng trong việc tăng các chế độ phúc lợi xã hội.

– Phát hiện thu nhập bất hợp pháp

Trong thực tế, nhiều khoản thu nhập của một số cá nhân đến từ các nguồn bất hợp pháp như: nhận hối lộ, tham ô, kinh doanh hàng quốc cấm, trốn thuế, lừa đảo chiếm đoạt tài sản… Thuế thu nhập cá nhân có vai trò quan trọng góp phần phát hiện các hành vi sai trái này.

Đối với hệ thống thuế

– Khắc phục hạn chế của các loại thuế khác

Thuế thu nhập cá nhân giúp khắc phục được hạn chế của các loại thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu dùng: Tính lũy thoái. Cụ thể, các loại thuế này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến người nghèo nhiều hơn do khi tiêu thụ cùng lượng hàng hóa, mọi người đều phải chịu tiền thuế như nhau. Thuế thu nhập cá nhân tính theo phương pháp lũy tiến từng phần sẽ góp phần đảm bảo tính công bằng của hệ thống thuế.

– Hạn chế thất thu thuế thu nhập doanh nghiệp

Trong các doanh nghiệp thường tồn tại 2 loại thuế: thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp, chúng có mối liên hệ mật thiết với nhau. Trong trường hợp doanh nghiệp kê khai cao hơn thực tế các chi phí phải trả cho cá nhân để trốn thuế, thì các cá nhân được kê khai tăng thêm sẽ phải nộp thêm thuế thu nhập cá nhân với phần phát sinh. Do đó, góp phần khắc phục hạn chế thất thu về thuế.

Trên đây là nội dung bài viết mã chương 557 là gì? của Công ty Luật Hoàng Phi, cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm theo dõi bài viết của chúng tôi.

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN QUÝ KHÁCH CÓ THỂ CHỌN HÌNH THỨC SAU

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

Tăng vốn điều lệ có phải nộp thêm thuế môn bài?

Doanh nghiệp có thay đổi vốn điều lệ thì căn cứ để xác định mức thu thuế môn bài là vốn điều lệ của năm trước liền kề năm tính thuế môn…

Chuyển nhượng cổ phần có phải xuất hóa đơn không?

Từ quy định trên thấy được rằng khi doanh nghiệp thực hiện việc chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp thì doanh nghiệp vẫn phải thực hiện việc xuất hóa đơn GTGT. Do đó chuyển nhượng cổ phấn vẫn phải xuất hóa đơn theo quy…

Bài viết được tạo ra bởi trí tuệ nhân tạo tại Việt Nam có được bảo hộ quyền tác giả không?

Tác phẩm trí tuệ nhân tạo là sản phẩm của các thuật toán có khả năng tạo ra các tác phẩm hình ảnh, âm thanh hoặc văn học… một cách tự…

Nộp tờ khai thuế TNCN chuyển nhượng cổ phần ở đâu?

Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng cổ phần sẽ thực hiện khai thuế tại cơ quan quản lý công ty phát hành cổ phần, tùy từng trường hợp cụ thể việc chậm nộp tờ khai thuế TNCN từ việc chuyển nhượng vốn sẽ bị xử phạt theo quy…

Bố chuyển nhượng cổ phần cho con thì có phải chịu thuế thu nhập cá nhân không?

Cổ phần được tự do chuyển nhượng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 của Luật Doanh nghiệp và Điều lệ công ty có quy định hạn chế chuyển nhượng cổ…

Xem thêm

MÃ CHƯƠNG TIỂU MỤC NỘP THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Khi kê khai và nộp thuế, ngoài các vấn đề như tên doanh nghiệp, mã số thuế, địa chỉ thì mã tiểu mục nộp thuế cũng quan trọng không kém cần phải được kê khai một cách đầy đủ và chính xác. Bài viết dưới đây của Đại Lý Thuế TASCO sẽ đem đến thông tin về mã tiểu mục nộp thuế mới nhất theo quy định

Mã chương tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân

Thuế là một khoản thu được hình thành đồng thời và song song với Nhà nước, xã hội nào có Nhà nước thì có thuế và ngược lại. Theo đó, thuế là khoản nộp bắt buộc mang tính cưỡng chế bằng pháp luật mà các cá nhân, tổ chức phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Một trong các loại thuế góp phần quan trọng trong việc thúc đẩy ngân sách nhà nước là thuế thu nhập cá nhân. Trên mẫu Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước có phần điền nội dung mã chương, mã tiểu mục nộp thuế. Sau đây, xin mời quý bạn đọc cùng tham khảo bài viết sau đây về vấn đề mã chương thuế thu nhập cá nhân 557 để hiểu rõ hơn các quy định của pháp luật hiện hành về mã chương tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân.

Mã Chương Thuế Thu Nhập Cá Nhân 557

Nội dung bài viết:

Phàm Nhân Tu Tiên - Tập 78 (Chương 552 - 557) | Tiên Hiệp
Phàm Nhân Tu Tiên – Tập 78 (Chương 552 – 557) | Tiên Hiệp

Cách tra cứu mã tiểu mục tại Phụ lục III – Danh mục mã mục, tiểu mục Thông tư 324/2016/TT-BTC

Nếu muốn xem đầy đủ danh mục mã mục, tiểu mục các bạn truy cập vào Danh mục mã mục, tiểu mục kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC

Mã số Mục Mã số Tiểu mục TÊN GỌI
I. PHẦN THU
Nhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Tiểu nhóm 0111: Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
Mục 1000 Thuế thu nhập cá nhân
Tiểu mục 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công.
1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng
1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1049 Thuế thu nhập cá nhân khác
Mục 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiều mục 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)
1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
1099 Khác
Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sản
Mục 1550 Thuế tài nguyên
1551 Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1552 Nước thủy điện
1553 Khoáng sản kim loại
1555 Khoáng sản phi kim loại
1556 Thủy, hải sản
1557 Sản phẩm rừng tự nhiên
1558 Nước thiên nhiên khác
1561 Yến sào thiên nhiên
1562 Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1563 Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1599 Tài nguyên khoáng sản khác
Tiểu nhóm 0113: Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)
Mục 1700 Thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
1749 Hàng hóa, dịch vụ khác
Mục 1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục 1751 Hàng nhập khẩu
1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
1754 Rượu sản xuất trong nước
1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
1756 Xăng các loại sản xuất trong nước
1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
1758 Bia sản xuất trong nước
1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước
1799 Khác
Mục 1850 Thuế xuất khẩu
Tiểu mục 1851 Thuế xuất khẩu
Mục 1900 Thuế nhập khẩu
Tiểu mục 1901 Thuế nhập khẩu
Tiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phí
Mục 2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh
2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
2854 Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất
2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai.
2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất.
2865 Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet
2866 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
2867 Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính
2868 Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng
2871 Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng
2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
Tiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thu
Mục 4250 Thu tiền phạt
Tiểu mục 4251 Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Toà án
4252 Phạt vi phạm giao thông
4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)

– Chậm nộp Tờ khai thuế

4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
4263 Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng
4264 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
4265 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị
4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân.

– Chậm nộp Tờ khai thuế TNCN

4271 Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án
4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý.
4273 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý.
4274 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
4275 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
Tiểu nhóm 0122: Các khoản thu khác
Mục 4900 Các khoản thu khác
Tiểu mục 4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
4902 Thu hồi các khoản chi năm trước
4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế
4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan
4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu
4913 Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân

– Chậm nộp tiền thuế TNCN

4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

– Chậm nộp Tiền thuế TNDN

4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.
4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại.
4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

– Chậm nộp Tiền thuế GTGT trong nước

4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu
4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu
4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
4942 Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí
4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

– Như Tiền chậm nộp Tiền lệ phí môn bài

4945 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
4946 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)

Trên đây là toàn bộ nội dung giới thiệu của chúng tôi về vấn đề mã chương thuế thu nhập cá nhân 557, cũng như các vấn đề pháp lý có liên quan. Trong quá trình tìm hiểu nếu như quý bạn đọc còn thắc mắc và có nhu cầu sử dụng dịch vụ tư vấn của ACC về mã chương thuế thu nhập cá nhân 557 vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các thông tin sau:

Hotline: 19003330

Gmail: [email protected]

Website: accgroup.vn

Nội dung bài viết:

Mã tiểu mục (mã NDKT), mã chương là gì? Cách: Tra cứu mã chương, mã tiểu mục nộp thuế của doanh nghiệp – Ghi mã chương, mã tiểu mục nộp thuế điện tử.

Mã chương là gì? Mã tiểu mục là gì?

1. Khái niệm mã chương

Chương được dùng để phân loại thu, chi cho ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách sẽ bố trí một chương đặc biệt (các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh về các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.

Theo đó, có thể hiểu nôm na, mã chương là mã của doanh nghiệp được phân theo cấp chính quyền.

2. Khái niệm mã tiểu mục (mã NDKT)

Mã tiểu mục còn gọi là mã nội dung kinh tế (NDKT). Đây là mã các khoản thu, chi (các loại thuế, phí…) vào ngân sách nhà nước, được phân loại theo nội dung và tính chất kinh tế.

Cách tra cứu mã chương nộp thuế của doanh nghiệp

Muốn tra cứu thông tin mã chương nộp thuế để điền vào giấy nộp tiền ngân sách nhà nước, doanh nghiệp có thể áp dụng một trong các cách sau:

➤ Cách 1: Tra cứu tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016.

➤ Cách 2: Tra cứu mã chương khi nộp thuế điện tử.

Khi nộp thuế điện tử, trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, mã chương nộp thuế sẽ tự động hiển thị như hình dưới đây.

➤ Cách 3: Tra cứu thông tin mã chương tại website Tổng cục Thuế. Bạn tiến hành các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập vào trang Tổng cục Thuế.
  • Bước 2: Nhập thông tin mã số thuế doanh nghiệp và mã xác nhận >> Nhấn “Tra cứu”.
  • Bước 3: Khi thông tin doanh nghiệp hiện lên >> nhấp chuột vào tên doanh nghiệp để hệ thống hiện ra thông tin chi tiết.
  • Bước 4: Kiểm tra thông tin doanh nghiệp và mã chương như hình sau.

—–

Một số mã chương nộp thuế thông dụng mà doanh nghiệp thường gặp:

➤ Mã chương 754:

Là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh”, thuộc cấp quận/huyện quản lý: Mã chương của các công ty đang được Chi cục Thuế cấp thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh quản lý.

➤ Mã chương 755:

Là “Doanh nghiệp tư nhân”: Mã chương của công ty thuộc loại hình doanh nghiệp tư nhân và do Chi cục Thuế thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh quản lý.

➤ Mã chương 557 và mã chương 757:

Theo hướng dẫn về nội dung hạch toán thuế thu nhập cá nhân tại Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”, được bổ sung bởi Thông tư 93/2019/TT-BTC, các khoản thuế thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện:

  • Nếu do Cục Thuế quản lý: Hạch toán mã chương 557 – “Hộ gia đình, cá nhân”;
  • Nếu do Chi cục Thuế quản lý: Hạch toán mã chương 757 – “Hộ gia đình, cá nhân” (không hạch toán mã chương 857 – “Hộ gia đình, cá nhân”).

Cách tra cứu mã tiểu mục nộp thuế của doanh nghiệp

Để tra cứu mã tiểu mục tương ứng với các khoản thu, chi ngân sách nhà nước thì trước tiên, doanh nghiệp cần xác định rõ loại tiền phải nộp, sau đó tiến hành tra cứu theo một trong các cách sau:

➤ Cách 1: Tra cứu thông tin mã tiểu mục tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016.

➤ Cách 2: Tra cứu mã tiểu mục khi nộp thuế điện tử:

Chọn nội dung các khoản nộp ngân sách nhà nước >> Chọn mục thuế cần nộp >> Nhấn “Tra cứu”. Hệ thống lúc này sẽ hiển thị các mã NDKT, bạn tick chọn mã tiểu mục tương ứng.

Ví dụ: Chọn tiểu mục 1701 – Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí).

—–

Một số mã tiểu mục nộp thuế của doanh nghiệp thường gặp:

➤ Tiểu mục nộp tiền thuế giá trị gia tăng (GTGT):

  • Tiểu mục 1701 – Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí);
  • Tiểu mục 1702 – Mã tiểu mục nộp thuế giá trị gia tăng cho hàng nhập khẩu;
  • Tiểu mục 4931 – Tiền chậm thuế giá trị gia tăng.

➤ Tiểu mục nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN):

  • Tiểu mục 1052 – Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí);
  • Tiểu mục 4918 – Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.

➤ Mã tiểu mục nộp tiền thuế môn bài (lệ phí môn bài):

  • Tiểu mục 2862 – Lệ phí môn bài mức (bậc) 1: Áp dụng đối với các công ty có vốn điều lệ trên 10 tỷ, mức thuế 3.000.000 đồng/năm;
  • Tiểu mục 2863 – Lệ phí môn bài mức (bậc) 2: Áp dụng đối với các công ty có vốn điều lệ từ 10 tỷ trở xuống, mức thuế 2.000.000 đồng/năm;
  • Tiểu mục 2864 – Lệ phí môn bài mức (bậc) 3: Áp dụng đối với các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có mức thuế 1.000.000 đồng/năm.

>> Tìm hiểu thêm: Bậc thuế môn bài cho các loại hình kinh doanh.

Cách ghi mã chương, mã tiểu mục nộp thuế điện tử

Để nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước, doanh nghiệp thực hiện lần lượt theo các bước sau:

➤ Bước 1: Đăng nhập trang Thuế điện tử >> Chọn mục “Nộp thuế” >> Chọn “Lập giấy nộp tiền”, màn hình lúc này sẽ hiện ra như sau:

➤ Bước 2: Ở bước này, bạn có 2 cách lập giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước là nộp theo mã định danh khoản phải nộp (theo công văn 1483/TCT-KK) hoặc tạm nộp trước tiền thuế.

Cụ thể từng cách như sau:

  • Cách 1: Nộp tiền thuế theo mã định danh khoản phải nộp (nộp thuế theo mã ID)

Đây là cách thức được áp dụng trong trường hợp tờ khai thuế được cơ quan thuế xác nhận cấp mã định danh khoản phải nộp (mã ID).

Để tiến hành truy vấn thông tin, bạn chọn ngân hàng nộp >> Chọn loại nghĩa vụ “Tất cả” >> Nhấn chọn “Truy vấn”. Hệ thống lúc này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin nghĩa vụ thuế mà công ty phải nộp.

Ví dụ: Bạn chọn khoản nộp là thuế GTGT thì tick chọn khoản nộp thuế giá trị gia tăng >> Nhấn “Tiếp tục”. Màn hình sau đó sẽ hiện ra nội dung các khoản nộp ngân sách nhà nước theo thông tin truy vấn từ thuế (bao gồm cả mã NDKT và mã chương) như sau:

  • Cách 2: Tạm nộp trước tiền thuế

Nếu trên hệ thống chưa cập nhật số tiền thuế cần nộp nhưng doanh nghiệp muốn nộp tiền thuế trước thì tại giao diện “Lập giấy nộp tiền”, chọn “Tạm nộp”.

Tiếp đến, điền đầy đủ thông tin đã tra cứu tương ứng với khoản nộp ngân sách vào giấy nộp tiền (tự nhập thông tin) rồi nhấn “Hoàn thành”.

Câu hỏi thường gặp về mã chương, mã tiểu mục nộp thuế

1. Nộp sai tiểu mục khi lập giấy nộp tiền thuế sẽ xử lý như thế nào?

Việc nộp sai tiểu mục không còn là vấn đề xa lạ đối với các doanh nghiệp. Trong trường hợp sau khi nộp tiền vào ngân sách nhà nước, người nộp thuế phát hiện trên giấy nộp tiền có thông tin sai sót thì phải tiến hành xử lý như sau:

  • Bước 1: Lập thư tra soát theo mẫu số 01/TS;
  • Bước 2: Nộp thư tra soát đến cơ quan thuế bằng phương thức điện tử.

Lưu ý: Việc lập và nộp thư tra soát phải được thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 69 Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021.

2. Công ty ký hợp đồng thuê tài sản (thuê văn phòng) và có trách nhiệm nộp thuế thay cho cá nhân phần tiền thuế GTGT, thuế TNCN thì sẽ nộp theo mã chương và tiểu mục nào?

Trong trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân theo quy định tại Điều 8 Thông tư 40/2021/TT-BTC ngày 01/06/2021, nếu phát sinh nghĩa vụ thuế thì tiến hành nộp theo chương, tiểu mục như sau:

  • Đối với thuế GTGT:

    • Mã chương 557 (nếu cá nhân do Cục Thuế quản lý) hoặc mã chương 757 (nếu cá nhân do Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực quản lý);
    • Mã tiểu mục 1701.
  • Đối với thuế TNCN:

    • Mã chương 557 (nếu cá nhân do Cục Thuế quản lý) hoặc mã chương 757 (nếu cá nhân do Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực quản lý);
    • Mã tiểu mục 1014.

Huyền Nguyễn – Phòng Kế toán Anpha

Mã chương, tiểu mục nộp thuế được quy định như thế nào?

Với mọi quốc gia, thuế luôn là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước. Vì vậy, trong mọi thời kỳ, Hiến pháp của các quốc gia đều quy định về nghĩa vụ đóng thuế của các đối tượng. Tại Việt Nam, theo Điều 47 Hiến pháp năm 2013, điều này được khẳng định như sau

Mọi người có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định.

Theo Luật quản lý thuế 38/2019/QH14 – Điều 5. Nguyên tắc quản lý thuế

1. Mọi tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của luật.

Trước đó, theo điều 4 Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 về nguyên tắc quản lý thuế

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước. Nộp thuế theo quy định của pháp luật là nghĩa vụ và quyền lợi của mọi tổ chức, cá nhân. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia quản lý thuế.

Một trong các nội dung của quản lý thuế là quản lý nộp tiền thuế vào Ngân sách. Để nộp thuế, các tổ chức, cá nhân cần nắm được một số thông tin trên Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước, trong đó có thông tin liên quan đến mã chương và mã tiểu mục. Tổng Cục thuế ban hành Công văn 1147/TCT-KK về việc hướng dẫn thực hiện hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước (NSNN) sửa đổi, bổ sung theo Thông tư 300/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính

Mã chương

Mã chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức. Như vậy, mã chương nộp thuế có thể hiểu là mã của doanh nghiệp được phân loại theo cấp chính quyền.

Để điền mã chương của doanh nghiệp vào mẫu Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước bạn có thể vào tra cứu trên trang của Tổng cục thuế bằng cách nhập mã số thuế của công ty và mã xác nhận là ra thông tin của công ty sẽ hiện mã chương.

Các mã chương nộp thuế thông dụng thường gặp:

Mã Chương 754 là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh” thuộc cấp Quận huyện quản lý -> Công ty bạn đang được chi cục thuế cấp thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh quản lý thì mã chương của công ty là 754Mã chương 755 là “Doanh nghiệp tư nhân” -> Nếu doanh nghiệp bạn có loại hình là doanh nghiệp tư nhân và đang chịu sự quản lý của chi cục thuế thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh thì mã chương của doanh nghiệp bạn là 755Mã Chương 554 là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh” thuộc cấp Tỉnh, TP quản lý -> Nếu công ty của bạn đang được Cục thuế tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương quản lý thì mã chương của công ty bạn là 554.Mã chương 151 là “Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam” thuộc Trung ương quản lý -> Nếu công ty bạn thuộc các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam đang được cấp Trung ương quản lý thì mã chương là 151.Mã chương 557 và Mã chương 757: Hướng dẫn về nội dung hạch toán thuế Thu nhập cá nhân tại Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”, được Thông tư 93/2019/TT-BTC bổ sung như sau: “Các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Nếu do Cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Chi cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 757 “Hộ gia đình, cá nhân” (không hạch toán mã chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân”)”.Như vậy, mã chương khi nộp thuế thu nhập cá nhân được điền như sau

Nếu do Cục Thuế quản lý thì điền mã chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”;Nếu do Chi cục Thuế quản lý thì điền mã chương 757 “Hộ gia đình, cá nhân”.

Đại Quản Gia Là Ma Hoàng Chap 556 557 | Tiểu Thuyết Ghép Art | Hé Lộ Chân Tướng
Đại Quản Gia Là Ma Hoàng Chap 556 557 | Tiểu Thuyết Ghép Art | Hé Lộ Chân Tướng
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    Giới thiệu chungCông ty Luật Việt AnĐội ngũ nhân sựLuật sư & Các cộng sựThương hiệu Luật Việt AnThương hiệu Luật Việt AnĐánh giá của cơ quan quản lýĐánh giá của cơ quan quản lýTuyển dụngTuyển dụngLiên hệ Công ty Luật Việt AnLiên hệ Công ty Luật Việt AnChính sách bảo mật thông tinChính sách bảo mật thông tinCông ty luật tại Việt NamCông ty luật tại Việt An
  • Doanh nghiệp
    Thành lập Công ty / Doanh nghiệpThành lập công tyĐăng ký kinh doanhĐăng ký kinh doanhThay đổi đăng ký kinh doanhThay đổi đăng ký kinh doanhTư vấn pháp luật thường xuyênTư vấn pháp luật thường xuyênThành lập chi nhánh công tyThành lập chi nhánh công tyThành lập văn phòng đại diệnThành lập văn phòng đại diệnThủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệpThủ tục chuyển đổi loại hình doanh nghiệpTư vấn mua bán doanh nghiệpTư vấn mua bán doanh nghiệpGiải thể doanh nghiệpGiải thể doanh nghiệpDịch vụ luật sư riêng cho doanh nghiệpDịch vụ luật sư riêng cho doanh nghiệpTư vấn hợp đồngDịch vụ luật sư riêng cho doanh nghiệpTư vấn thuếDịch vụ luật sư riêng cho doanh nghiệpGiải quyết tranh chấp hợp đồngTrang chủTư vấn pháp luật lao độngTư vấn pháp luật lao động
  • Sở hữu trí tuệ
    Tư Vấn đăng ký nhãn hiệuTư vấn đăng ký nhãn hiệuĐăng ký chỉ dẫn địa lýTrình tự thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lýTrình tự thủ tục đăng ký nhãn hiệuTrình tự thủ tục đăng ký nhãn hiệuĐăng ký kiểu dáng công nghiệpĐăng ký kiểu dáng công nghiệpĐăng ký sáng chếĐăng ký sáng chếĐăng ký bảo hộ quyền tác giảĐăng ký bản quyền tác giảXử lý vi phạm nhãn hiệuXử lý vi phạm nhãn hiệuThủ tục cấp phép sử dụng tác phẩm Âm nhạcXử lý vi phạm nhãn hiệuChấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệuChấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệuKhiếu nại sở hữu trí tuệKhiếu nại sở hữu trí tuệXin cấp phép sử dụng tác phẩm âm nhạcXin cấp phép sử dụng tác phẩm âm nhạcNhượng quyền thương mạiNhượng quyền thương mại
  • Đầu tư
    Thành lập công ty 100% vốn nước ngoàiThành lập công ty 100% vốn nước ngoàiThành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàiThành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàiĐiều chỉnh giấy chứng nhận đầu tưĐiều chỉnh giấy chứng nhận đầu tưThành lập văn phòng đại diện công ty nước ngoài tại Việt NamThành lập văn phòng đại diện công ty nước ngoài tại Việt NamNhà đầu tư nước ngoài góp vốn vào công ty Việt NamNhà đầu tư nước ngoài góp vốn vào công ty Việt NamThủ tục đầu tư ra nước ngoàiThủ tục đầu tư ra nước ngoàiCấp giấy phép cho nhà thầu nước ngoàiCấp giấy phép cho nhà thầu nước ngoàiThành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoàiThành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoàiTư vấn chuyển nhượng dự ánThành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoàiTư vấn pháp lý quá trình hoạt động dự ánTư vấn pháp lý quá trình hoạt động dự án
  • Giấy phép
    Giấy phép lao độngGiấy phép lao độngGiấy phép kinh doanh lữ hành quốc tếGiấy phép kinh doanh lữ hành quốc tếGiấy phép kinh doanh lữ hành nội địaGiấy phép kinh doanh lữ hành nội địaGiấy phép mạng xã hộiGiấy phép mạng xã hộiGiấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩmGiấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩmCông bố phù hợp quy định an toàn thực phẩmCông bố phù hợp quy định an toàn thực phẩmVisa cho người nước ngoàiVisa cho người nước ngoàiThẻ tạm trú cho người nước ngoàiThẻ tạm trú cho người nước ngoàiCông bố lưu hành mỹ phẩmCông bố lưu hành mỹ phẩmThành lập trung tâm ngoại ngữThành lập trung tâm ngoại ngữ
  • Kế toán – Thuế
    Tư vấn kế toán thuếTư vấn kế toán thuếDịch vụ báo cáo thuếDịch vụ báo cáo thuếDịch vụ bảo hiểm xã hộiDịch vụ bảo hiểm xã hộiDịch vụ quyết toán thuế thu nhập cá nhânDịch vụ quyết toán thuế thu nhập cá nhânTư vấn pháp luật thuế cho công ty có vốn nước ngoàiTư vấn pháp luật thuế cho công ty có vốn nước ngoàiTư vấn thuế thu nhập doanh nghiệpTư vấn thuế thu nhập doanh nghiệpTư vấn thuế cho văn phòng đại diện nước ngoàiTư vấn thuế cho văn phòng đại diện nước ngoàiTư vấn pháp luật thuế giá trị gia tăngTư vấn pháp luật thuế giá trị gia tăng
  • Giải quyết tranh chấp
    Giải quyết tranh chấp thương mạiGiải quyết tranh chấp thương mạiGiải quyết tranh chấp hợp đồngGiải quyết tranh chấp hợp đồngGiải quyết tranh chấp nội bộ doanh nghiệpGiải quyết tranh chấp nội bộ doanh nghiệpGiải quyết tranh chấp lao độngGiải quyết tranh chấp lao độngGiải quyết tranh chấp đất đaiGiải quyết tranh chấp đất đaiGiải quyết tranh chấp ly hônGiải quyết tranh chấp ly hônGiải quyết tranh chấp thừa kếGiải quyết tranh chấp thừa kếGiải quyết tranh chấp bằng trọng tàiGiải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại

Theo trình bày độc giả còn vướng mắc về chương, loại,
khoản, mục trong trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân,
vấn đề này Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh có ý kiến như sau:

Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế
thay cho cá nhân theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế
GTGT, thuế TNCN và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, nếu
phát sinh thuế thì nộp theo chương, tiểu mục như sau:

– Đối với thuế GTGT: Chương 557 (nếu cá nhân do Cục Thuế quản lý)
hoặc chương 757 ( nếu cá nhân do Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực quản lý) và
tiểu mục 1701 nếu thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước
hoặc tiểu mục khác tại phụ lục III (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính).

– Đối với thuế TNCN: Chương 557 ( nếu cá nhân do Cục
Thuế quản lý) hoặc chương 757 ( nếu cá nhân do Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu
vực quản lý) và tiểu mục thực hiện theo quy định tại phụ lục III (Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính).

Đề nghị độc giả Thắng căn cứ tình hình thực tế tại đơn
vị, theo từng khoản thu nhập phát sinh để kê khai, nộp thuế đúng tỷ lệ và chương,
tiểu mục theo quy định tại Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ
Tài chính và đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 93/2019/TT-BTC của Bộ Tài
chính.

Quá trình thực hiện nếu còn vướng mắc, đề nghị độc giả
liên hệ Phòng Kê khai&Kế toán thuế, số điện thoại 02393.854409 để được hỗ
trợ.

Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh trả lời để độc giả Thắng biết và
thực hiện./.

Trên mẫu Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước có phần điền nội dung mã chương, mã tiểu mục nộp thuế. Người nộp thuế khi nộp tiền vào ngân sách nhà nước thường xuyên gặp khó khăn trong việc điền thông tin chương, loại, khoản này.

Để tíết kiệm thời gian của doanh nghiệp dịch vụ kế toán TinLaw xin hướng dẫn cách tra cứu mã chương, mã tiểu mục và hướng dẫn cách điền mã chương, mã tiểu mục nộp thuế môn bài, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp, tiền phạt chậm nộp thuế… trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Cùng theo dõi nhé!

Mã chương

Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức. Như vậy, mã chương nộp thuế có thể hiểu là mã của doanh nghiệp được phân loại theo cấp chính quyền.

Để điền mã chương của doanh nghiệp vào mẫu Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước bạn có thể vào tra cứu trên trang của Tổng cục thuế bằng cách nhập mã số thuế của công ty và mã xác nhận là ra thông tin của công ty sẽ hiện mã chương.

Các mã chương nộp thuế thông dụng thường gặp:

  • Mã Chương 754 là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh” thuộc cấp Quận huyện quản lý -> Công ty bạn đang được chi cục thuế cấp thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh quản lý thì mã chương của công ty là 754
  • Mã chương 755 là “Doanh nghiệp tư nhân” -> Nếu doanh nghiệp bạn có loại hình là doanh nghiệp tư nhân và đang chịu sự quản lý của chi cục thuế thành phố/quận/huyện trực thuộc tỉnh thì mã chương của doanh nghiệp bạn là 755
  • Mã Chương 554 là “Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh” thuộc cấp Tỉnh, TP quản lý -> Nếu công ty của bạn đang được Cục thuế tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương quản lý thì mã chương của công ty bạn là 554.
  • Mã chương 151 là “Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam” thuộc Trung ương quản lý -> Nếu công ty bạn thuộc các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam đang được cấp Trung ương quản lý thì mã chương là 151.
  • Mã chương 557 và Mã chương 757: Hướng dẫn về nội dung hạch toán thuế Thu nhập cá nhân tại Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”, được Thông tư 93/2019/TT-BTC bổ sung như sau: “Các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Nếu do Cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Chi cục Thuế quản lý thì hạch toán chương 757 “Hộ gia đình, cá nhân” (không hạch toán mã chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân”)”.

Như vậy, mã chương khi nộp thuế thu nhập cá nhân được điền như sau

  • Nếu do Cục Thuế quản lý thì điền mã chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”;
  • Nếu do Chi cục Thuế quản lý thì điền mã chương 757 “Hộ gia đình, cá nhân”.

Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân

– Tiểu mục 1001: Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công

– Tiểu mục 1003: Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân

– Tiểu mục 1004: Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân

– Tiểu mục 1005: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn

– Tiểu mục 1006: Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản

– Tiểu mục 1007: Thuế thu nhập từ trúng thưởng

– Tiểu mục 1008: Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

– Tiểu mục 1012: Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản

– Tiểu mục 1014: Thuế thu nhập từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng

– Tiểu mục 1049: Thuế thu nhập cá nhân khác

RADIO #557: Lý do GIỚI TRẺ chọn ĐỘC THÂN là gì? | Nhi Le Life Coach
RADIO #557: Lý do GIỚI TRẺ chọn ĐỘC THÂN là gì? | Nhi Le Life Coach

Mã chương

Để tra cứu lại mã chương, người nộp thuế có thể tham khảo thông tư 300/2016/TT-BTC và công văn số 1147/TCT-KK. Ngoài ra, người nộp thuế tra cứu thêm tại website http://tracuunnt.gdt.gov.vn/tcnnt/mstdn.jsp và gõ mã số thuế để tra cứu

Tóm tắt một số mã chương thường gặp như sau

Mã chương Đối tượng Áp dụng
154 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh – Thuộc Trung ương quản lý
554 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh – Cấp tỉnh quản lý
754 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh – Cấp quận, huyện quản lý Công ty TNHH, cổ phần do 100% vốn Việt Nam thuộc cấp quận, huyện quản lý…
755 Doanh nghiệp tư nhân – Cấp quận, huyện quản lý
151 Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam – Giấy phép do Sở kế hoạch của các TP thuộc TW cấp Công ty nước ngoài tại Hà Nội, Hải Phòng,Đà Nẵng, TPHCM, Cần Thơ
551 Các đơn vị có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam – Giấy phép do Sở kế hoạch của các tỉnh, TP còn lại (KHÔNG thuộc TW) cấp Công ty nước ngoài tại các tỉnh còn lại như Bắc Ninh, Hưng Yên…
152 Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ…”– Giấy phép do Sở kế hoạch của các TP thuộc TW cấp Công ty không thuộc 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Hà Nội, Hải Phòng,Đà Nẵng, TPHCM, Cần Thơ
552 Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ…”– Giấy phép do Sở kế hoạch của các tỉnh, TP còn lại (KHÔNG thuộc TW) cấp Công ty không thuộc 100% vốn đầu tư nước ngoài tại các tỉnh còn lại như Bắc Ninh, Hưng Yên…
161 Nhà thầu chính nước ngoài– Giấy phép do Sở kế hoạch của các TP thuộc TW cấp Mã số thuế nhà thầu của các công ty có mã chương 151, 152
561 Nhà thầu chính nước ngoài – Giấy phép do Sở kế hoạch của các tỉnh, TP còn lại (KHÔNG thuộc TW) cấp Mã số thuế nhà thầu của các công ty có mã chương 551, 552
*Lưu ý, riêng với thuế TNCN

1. Trường hợp người nộp thuế chỉ phát sinh 1 loại thu nhập:

1.1. Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh; thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công; thu nhập từ đầu tư vốn; thu nhập từ chuyển nhượng vốn, căn cứ vào cấp quản lý của cơ quan thuế đối với người nộp thuế để hạch toán.

Nếu người nộp thuế do Cục Thuế quản lý hạch toán vào Chương 557

Nếu do Chi cục Thuế quản lý hạch toán vào Chương 757.

1.2. Thuế thu nhập từ các trường hợp khác hạch toán vào Chương 757.

2. Trường hợp người nộp thuế phát sinh từ 2 loại thu nhập trở lên:

– Trường hợp người nộp thuế vừa phát sinh thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh và các loại thuế thu nhập cá nhân khác thì Chương của người nộp thuế được xác định theo Chương của đơn vị phát sinh thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh.

– Trường hợp người nộp thuế phát sinh một lúc nhiều khoản thuế thu nhập (trừ thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh) thì Chương của người nộp thuế được xác định theo Chương của loại thuế thu nhập có tỷ trọng nộp ngân sách nhà nước lớn hơn.

Lưu ý: Với thuế TNCN do công ty khấu trừ và nộp thay, trường hợp phát sinh khoản phạt chậm nộp thì khi lập giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước, mã chương vẫn xác định là mã chương của tổ chức do tổ chức có trách nhiệm khấu trừ và nộp thay. Ví dụ tổ chức dưới đây sử dụng mã chương 151

Cách ghi mã Chương, Mã tiểu mục khi nộp thuế điện tử

Trường hợp các bạn nộp thuế điện tử trên trang thuedientu.gdt.gov.vn thì việc điền Mã chương và Mã tiểu mục rất đơn giản, cụ thể như sau:

  • Sau khi các bạn truy cập vào mục “Lập giấy nộp tiền” trên trang thuedientu.gdt.gov.vn các bạn bấm vào “ô vuông nhỏ …” chi tiết như hình dưới:
  • Khi nộp thuế điện tử thì Mã chương doanh nghiệp sẽ tự động hiển thị trên giấy nộp tiền thuế điện tử rồi nên các bạn không cần nhập Mã chương nhé.

>> Xem thêm: Hướng dẫn đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế điện tử qua mạng

Phương pháp VPA - Chương 3: Giá đúng
Phương pháp VPA – Chương 3: Giá đúng

Cách tra cứu mã chương doanh nghiệp và điền vào giấy nộp tiền C1-02/NS

Nếu nộp thuế bằng hình thức gửi hồ sơ giấy đến cơ quan thuế thì dưới đây là cách để các bạn điền mã chương vào giấy nộp tiền C1-02/NS. Có 2 cách để các bạn có thể tra cứu mã chương nộp thuế. Sau khi tra được thì hãy điền vào ô “Mã chương” ở trên Mẫu Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước Mẫu C1-02/NS nhé!

>> Download Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước mẫu C1-02/NS

Cách 1: Tra cứu mã chương doanh nghiệp tại website của Tổng cục thuế

Bước 1: Các bạn truy cập vào website: http://tracuunnt.gdt.gov.vn của Tổng cục thuế và click vào phần Tra cứu thông tin người nộp thuế.

Bước 2: Điền mã số thuế của doanh nghiệp và ô “Mã số thuế” và điền “Mã xác nhận” sau đó bấm “Tra cứu” để kiểm tra:

Hệ thống sẽ trả về toàn bộ thông tin của công ty bạn, bạn kéo xuống đến dòng mã chương – khoản để xem mã chương. Đây chính là thông tin mã chương bạn cần tìm.

=> Lưu ý, các bạn chỉ cần ghi 3 số, (Như hình dưới sẽ ghi là: 754)

Cách 2: Tra cứu mã chương doanh nghiệp tại Thông tư 324/TT-BTC

Ngoài cách ở trên, các bạn có thể tra cứu mã chương doanh nghiệp tại Thông tư 324/TT-BTC quy định Mã Chương. Cụ thể như sau:

>> Xem đầy đủ: Danh mục mã chương kèm theo Thông tư 324/TT-BTC

DANH MỤC MÃ CHƯƠNG

(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã Chương theo cấp quản lý

Tên

Chương thuộc

trung ương

Chương thuộc

cấp tỉnh

Chương thuộc

cấp huyện

Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam 151 551
Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh 152 552
Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài 153 553
Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 154 554 754
Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ 158 558 758
Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống 159 559 759
Các quan hệ khác của ngân sách 160 560 760
Nhà thầu chính ngoài nước 161 561
Nhà thầu phụ ngoài nước 162 562
10 Doanh nghiệp tư nhân 555 755
11 Hợp tác xã 556 756
12 Hộ gia đình, cá nhân 557 757

Cách Tra cứu mã chương doanh nghiệp tại website của Tổng cục thuế

Bước 1: Các bạn truy cập vào website: http://tracuunnt.gdt.gov.vn của Tổng cục thuế và click vào phần Tra cứu thông tin người nộp thuế.

Bước 2: Điền mã số thuế của doanh nghiệp và ô “Mã số thuế” và điền “Mã xác nhận” sau đó bấm “Tra cứu” để kiểm tra:

Hệ thống sẽ trả về toàn bộ thông tin của công ty bạn, bạn kéo xuống đến dòng mã chương – khoản để xem mã chương. Đây chính là thông tin mã chương bạn cần tìm.

557-CSPA calculation for Adjustment Child - Part 1 (08/21/2023)
557-CSPA calculation for Adjustment Child – Part 1 (08/21/2023)

Cách tra cứu mã tiểu mục tại Phụ lục III – Danh mục mã mục, tiểu mục Thông tư 324/2016/TT-BTC

Nếu muốn xem đầy đủ danh mục mã mục, tiểu mục các bạn truy cập vào Danh mục mã mục, tiểu mục kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC

Mã số Mục Mã số Tiểu mục TÊN GỌII. PHẦN THUNhóm 0110: THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍTiểu nhóm 0111: Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhậpMục 1000 : Thuế thu nhập cá nhânTiểu mục 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công.1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán1049 Thuế thu nhập cá nhân khácMục 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệpTiều mục 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết1099 KhácTiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sảnMục 1550 Thuế tài nguyên1551 Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)1552 Nước thủy điện1553 Khoáng sản kim loại1555 Khoáng sản phi kim loại1556 Thủy, hải sản1557 Sản phẩm rừng tự nhiên1558 Nước thiên nhiên khác1561 Yến sào thiên nhiên1562 Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)1563 Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)1599 Tài nguyên khoáng sản khácTiểu nhóm 0113: Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)Mục 1700 Thuế giá trị gia tăngTiểu mục 1701: Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết1749 Hàng hóa, dịch vụ khácMục 1750 Thuế tiêu thụ đặc biệtTiểu mục 1751 Hàng nhập khẩu1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước1754 Rượu sản xuất trong nước1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước1756 Xăng các loại sản xuất trong nước1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước1758 Bia sản xuất trong nước1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước1799 KhácMục 1850 Thuế xuất khẩuTiểu mục 1851 Thuế xuất khẩuMục 1900 Thuế nhập khẩuTiểu mục 1901 Thuế nhập khẩuTiểu nhóm 0114: Thu phí và lệ phíMục 2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật2854 Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai.2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất.2865 Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet2866 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình2867 Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính2868 Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng2871 Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bayTiểu nhóm 0118: Thu tiền phạt và tịch thuMục 4250 Thu tiền phạtTiểu mục 4251 Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Toà án4252 Phạt vi phạm giao thông4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)- Chậm nộp Tờ khai thuế

4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường4263 Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng4264 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện4265 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân.- Chậm nộp Tờ khai thuế TNCN

4271 Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý.4273 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý.4274 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt4275 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạtTiểu nhóm 0122: Các khoản thu khácMục 4900 Các khoản thu khácTiểu mục 4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách4902 Thu hồi các khoản chi năm trước4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu4913 Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân- Chậm nộp tiền thuế TNCN

4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)- Chậm nộp Tiền thuế TNDN

4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại.4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại- Chậm nộp Tiền thuế GTGT trong nước

4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết4942 Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý- Như Tiền chậm nộp Tiền lệ phí môn bài

4945 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý4946 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)

Trên đây là toàn bộ nội dung giới thiệu của TASCO về vấn đề mã chương thuế thu nhập cá nhân 557, cũng như các vấn đề pháp lý có liên quan.

Đại lý thuế TASCO tự hào là một tổ chức được sáng lập và dẫn dắt bởi những CEO có hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Kế toán – Thuế – Tài chính tại các công ty đa quốc gia cùng với đội ngũ chuyên viên có trình độ chuyên môn cao, luôn cập nhật kiến thức thường xuyên và làm việc với phương châm “TẬN TÂM – TRÁCH NHIỆM – CHUYÊN NGHIỆP” đảm bảo cung cấp cho quý doanh nhân các dịch vụ thành lập doanh nghiệp, dịch vụ kế toán thuế, tư vấn thuế uy tín và chuyên nghiệp nhất. Bên cạnh đó, TASCO luôn đặt lợi ích của quý doanh nhân lên trên hết. Hơn ai hết, TASCO thấu hiểu khách hàng khi mới ra kinh doanh phải đầu tư khá nhiều chi phí. Vì vậy TASCO luôn hỗ trợ khách hàng giảm tối đa chi phí để vận hành doanh nghiệp bền vững.

⇒ Đăng ký tại đây để được TASCO tư vấn sớm nhất hoặc liên hệ hotline: 0975480868 (Zalo)

Quý doanh nhân có thể tham khảo thêm một số dịch vụ khác mà TASCO cung cấp:

Điều kiện hoàn thuế thu nhập cá nhân năm 2023

Đối tượng được hoàn thuế giá trị gia tăng năm 2023

Các khoản phụ cấp, trợ cấp không tính vào thuế thu nhập cá nhân năm 2023

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN THUẾ TASCO

Địa chỉ: 39 Đường N8 KDC Jamona City Quận 7, TPHCM

Hotline: 0975.48.08.68 (Zalo) – 085.486.2446

Email: [email protected]

Website: https://dailythuetasco.com/

Facebook: https://www.facebook.com/DAILYTHUETASCO

Zalo OA: https://zalo.me/61953192489762962

Google Maps: https://g.page/r/CYHyfLDA7EPJEBA

Instagram: https://www.instagram.com/tv/CjA36vio0ol/?igshid=YmMyMTA2M2Y=

Cộng đồng Zalo: https://zalo.

Mã số Mục Mã số Tiểu mục TÊN GỌI Ghi chú Mục 1000 Thuế thu nhập cá nhân Tiểu mục 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công 1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân 1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân 1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán) 1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản 1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng 1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại 1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản 1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản 1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 1049 Thuế thu nhập cá nhân khác Mục 1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp Tiểu mục 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản 1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn 1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí) 1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết 1099 Khác Mục 1150 Thu nhập sau thuế thu nhập 1151 Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ 1153 Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết 1154 Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1155 Thu tự lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp 1199 Khác Mục 1250 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển 1251 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 1252 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 1253 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 1254 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 1255 Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép 1256 Thu tiền cấp quyền hàng không 1257 Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng 1258 Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép 1299 Thu từ các tài nguyên khác Mục 1300 Thuế sử dụng đất nông nghiệp Tiểu mục 1301 Đất trồng cây hàng năm 1302 Đất trồng cây lâu năm 1303 Đất trồng rừng 1304 Đất nuôi trồng thủy sản 1305 Đất làm muối 1349 Đất dùng cho mục đích khác Mục 1400 Thu tiền sử dụng đất Tiểu mục 1401 Đất được nhà nước giao 1405 Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư) 1406 Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao) 1407 Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý 1408 Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê 1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất 1412 Thu tiền sử dụng đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai 1413 Thu tiền sử dụng đất các dự án trọng điểm khác” 1449 Khác Mục 1550 Thuế tài nguyên Tiểu mục 1551 Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1552 Nước thủy điện 1553 Khoáng sản kim loại 1555 Khoáng sản phi kim loại 1556 Thủy, hải sản 1557 Sản phẩm của rừng tự nhiên 1558 Nước thiên nhiên khác 1561 Yến sào thiên nhiên 1562 Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1563 Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng) 1599 Tài nguyên khoáng sản khác Mục 1600 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 1602 Thu từ đất ở tại đô thị 1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1649 Thu từ đất phi nông nghiệp khác Mục 1700 Thuế giá trị gia tăng Tiểu mục 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí) 1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước) 1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết 1749 Hàng hóa, dịch vụ khác Mục 1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt Tiểu mục 1751 Hàng nhập khẩu 1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước 1754 Rượu sản xuất trong nước 1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước 1756 Xăng các loại sản xuất trong nước 1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước 1758 Bia sản xuất trong nước 1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết 1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước 1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước 1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước 1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước 1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước 1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước 1799 Khác Mục 1850 Thuế xuất khẩu Tiểu mục 1851 Thuế xuất khẩu Mục 1900 Thuế nhập khẩu Tiểu mục 1901 Thuế nhập khẩu Mục 1950 Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam Tiểu mục 1951 Thuế chống bán phá giá 1952 Thuế chống trợ cấp 1953 Thuế chống phân biệt đối xử 1954 Thuế tự vệ 1999 Thuế phòng vệ khác Mục 2000 Thuế bảo vệ môi trường Tiểu mục 2001 Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol) 2002 Dầu Diezel sản xuất trong nước 2003 Dầu hỏa sản xuất trong nước 2004 Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước 2005 Than đá sản xuất trong nước 2006 Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước 2007 Túi ni lông sản xuất trong nước 2008 Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước 2011 Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 2012 Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 2013 Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước 2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước 2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu 2022 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán ra trong nước 2023 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra trong nước 2024 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong nước 2025 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut, dầu mỡ nhờn bán ra trong nước 2026 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra trong nước 2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước 2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước 2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước 2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước 2045 Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước 2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước 2047 Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước 2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác 2049 Khác Mục 2100 Phí trong lĩnh vực khác Tiểu mục 2106 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật Để phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 2107 Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức 2108 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật 2111 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu 2146 Thu nợ phí xăng dầu 2147 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 2148 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo. Mục 2150 Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Tiểu mục 2151 Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật) 2152 Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 2153 Phí kiểm soát giết mổ động vật 2157 Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản 2162 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2163 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật 2164 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 2165 Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu 2166 Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp 2167 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Mục 2200 Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao Tiểu mục 2206 Phí xác nhận đăng ký công dân 2207 Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài 2208 Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam 2211 Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự Mục 2250 Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng Tiểu mục 2251 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) 2254 Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay 2255 Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư 2262 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh 2263 Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 2264 Phí trong lĩnh vực hóa chất 2265 Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng 2266 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp 2267 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Mục 2300 Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải Tiểu mục 2301 Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô) 2302 Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa 2303 Phí thuộc lĩnh vực đường biển (không bao gồm phí bảo đảm hàng hải) 2316 Phí thuộc lĩnh vực hàng không 2323 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 2324 Phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô 2325 Phí bảo đảm hàng hải Mục 2350 Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông Tiểu mục 2351 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện 2352 Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet 2353 Phí sử dụng mã, số viễn thông 2361 Phí quyền hoạt động viễn thông 2362 Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông 2363 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính 2364 Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số 2365 Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền 2366 Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng 2367 Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin 2368 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng Mục 2400 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng Tiểu mục 2404 Phí phòng cháy, chữa cháy 2416 Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ 2418 Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng 2421 Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 2422 Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự Mục 2450 Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch Tiểu mục 2452 Phí thăm quan 2453 Phí thẩm định văn hóa phẩm 2455 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch 2456 Phí thư viện 2457 Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ 2458 Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả Mục 2500 Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ Tiểu mục 2504 Phí sở hữu trí tuệ 2505 Phí cấp mã số, mã vạch 2506 Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử 2507 Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân 2508 Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân 2511 Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử 2512 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 2513 Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ Mục 2550 Phí thuộc lĩnh vực y tế Tiểu mục 2561 Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế 2565 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa 2566 Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế 2567 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố Mục 2600 Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường Tiểu mục 2618 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải 2624 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên 2625 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại 2626 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu 2627 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 2628 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản 2631 Phí khai thác, sử dụng nguồn nước 2632 Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường 2633 Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí) 2634 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 2635 Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển 2636 Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất 2637 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ 2638 Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí Mục 2650 Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm Tiểu mục 2652 Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước 2663 Phí hải quan 2664 Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán 2665 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính 2666 Phí hải quan đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng không Việt Nam Mục 2700 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp Tiểu mục 2701 Án phí 2703 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 2706 Phí thi hành án dân sự 2707 Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài 2715 Phí công chứng 2716 Phí chứng thực 2717 Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp 2718 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 2721 Phí sử dụng thông tin 2722 Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm Mục 2750 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân Tiểu mục 2751 Lệ phí quốc tịch 2752 Lệ phí cấp hộ chiếu 2763 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 2766 Lệ phí tòa án 2767 Lệ phí đăng ký cư trú 2768 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân 2771 Lệ phí hộ tịch 2772 Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài 2773 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi 2774 Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi Mục 2800 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản Tiểu mục 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất 2802 Lệ phí trước bạ ô tô 2803 Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền 2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác 2805 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 2824 Lệ phí trước bạ xe máy 2825 Lệ phí trước bạ tàu bay 2826 Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 2827 Lệ phí quản lý phương tiện giao thông 2828 Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải 2831 Lệ phí sở hữu trí tuệ Mục 2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh Tiểu mục 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh 2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật 2854 Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam 2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nhất 2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai. 2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 Mức (bậc) 3 là mức nộp lệ phí thấp nhất. 2865 Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet 2866 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình 2867 Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính 2868 Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng 2871 Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng 2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay Mục 3000 Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia Tiểu mục 3001 Lệ phí ra, vào cảng 3002 Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển (không bao gồm lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh 3003 Lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh 3007 Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí Mục 3050 Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác Tiểu mục 3064 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi 3065 Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu 3066 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư 3067 Lệ phí cấp thẻ công chứng viên 3068 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên 3071 Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên 3072 Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam 3073 Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp 3074 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản Mục 3200 Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia Tiểu mục 3201 Lương thực 3202 Nhiên liệu 3203 Vật tư kỹ thuật 3204 Trang thiết bị kỹ thuật 3249 Khác Mục 3300 Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước Tiểu mục 3301 Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất 3302 Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước 3349 Khác Mục 3350 Thu từ bán và thanh lý tài sản khác Tiểu mục 3351 Mô tô 3352 Ô tô con, ô tô tải 3353 Xe chuyên dùng 3354 Tàu, thuyền 3355 Đồ gỗ 3356 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 3362 Thu bán cây đứng 3363 Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt 3364 Thu từ bồi thường tài sản 3365 Thu tiền bán tài sản nhà nước khác 3399 Các tài sản khác Mục 3400 Thu tiền bán tài sản vô hình Tiểu mục 3402 Quyền đánh bắt hải sản 3403 Quyền hàng hải 3404 Quyền hàng không 3405 Bằng phát minh, sáng chế 3406 Bản quyền, nhãn hiệu thương mại 3449 Khác Mục 3450 Thu từ bán tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước Tiểu mục 3451 Tài sản không xác định được chủ sở hữu 3452 Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 3453 Tài sản không có người được nhận thừa kế 3454 Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước 3455 Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết 3499 Khác Mục 3600 Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước Tiểu mục 3601 Tiền thuê mặt đất hàng năm 3602 Tiền thuê mặt nước hàng năm 3603 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí 3604 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất 3605 Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê 3606 Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê 3607 Tiền thuê mặt biển thu hàng năm 3608 Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê 3611 Tiền thuê đất Dự án Cảng hàng không Quốc tế Long Thành, tỉnh Đồng Nai 3612 Tiền thuê đất các dự án trọng điểm khác 3649 Khác Mục 3650 Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế Tiểu mục 3652 Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước 3653 Thu hồi vốn của Nhà nước 3654 Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước 3699 Khác Mục 3750 Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng Tiểu mục 3751 Thuế tài nguyên 3752 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3753 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3754 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3755 Thuế đặc biệt 3756 Phụ thu về dầu 3757 Thu chênh lệch giá dầu 3799 Khác Mục 3800 Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng Tiểu mục 3801 Thuế tài nguyên 3802 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3803 Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3804 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3805 Thuế đặc biệt 3806 Phụ thu về khí 3807 Thu chênh lệch giá khí 3849 Khác Mục 3850 Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản công Tiểu mục 3851 Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 3855 Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng 3857 Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng 3858 Tiền thu từ sử dụng tài sản công của tổ chức vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 3859 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng không 3861 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải 3862 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 3863 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 3864 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ 3865 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi” 3899 Thu từ khai thác cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng khác Mục 3900 Thu khác từ quỹ đất Tiểu mục 3901 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích 3902 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công 3903 Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định 3949 Khác Mục 3950 Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng Tiểu mục 3951 Thuế tài nguyên 3952 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3953 Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3954 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3955 Thuế đặc biệt 3956 Phụ thu về condensate 3957 Thu chênh lệch giá condensate 3999 Khác Tiểu nhóm 0117: Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước Mục 4050 Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước Tiểu mục 4051 Lãi cho vay trong nước 4053 Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước 4099 Khác Mục 4100 Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài Tiểu mục 4101 Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay 4103 Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 4104 Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước 4149 Khác Mục 4250 Thu tiền phạt Tiểu mục 4251 Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án 4252 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông 4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan 4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân) 4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 4263 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng 4264 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện 4265 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện 4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị 4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân 4271 Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án 4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý. 4273 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý. 4274 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 4275 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt 4276 Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm 4277 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 4278 Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác 4279 Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính 4281 Thu tiền phạt vi phạm hành chính do lực lượng quản lý thị trường thực hiện 4299 Phạt vi phạm khác Mục 4300 Thu tịch thu Tiểu mục 4301 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4302 Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4303 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4304 Tịch thu khác trong lĩnh vực Hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4306 Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án, cơ quan thi hành án 4311 Tịch thu do phạm tội hoặc liên quan tội phạm các vụ án khác theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án 4312 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4313 Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4314 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4315 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4316 Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4317 Tịch thu khác trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4318 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu 4321 Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu 4323 Tịch thu từ các vụ án tham nhũng, kinh tế theo quyết định của Tòa án, cơ quan Thi hành án 4349 Tịch thu khác Mục 4450 Các khoản huy động theo quy định của pháp luật Tiểu mục 4451 Xây dựng kết cấu hạ tầng 4499 Khác Mục 4500 Các khoản đóng góp tự nguyện Tiểu mục 4501 Xây dựng kết cấu hạ tầng 4549 Khác Mục 4650 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên Tiểu mục 4651 Bổ sung cân đối ngân sách 4652 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 4653 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 4654 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước Mục 4700 Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách (các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch toán vào mục này) Tiểu mục 4701 Các khoản hoàn trả phát sinh trong niên độ ngân sách 4702 Các khoản hoàn trả phát sinh ngoài niên độ ngân sách năm trước 4703 Thu từ khoản ngân sách cấp khác chi hoàn trả các khoản điều tiết sai các năm trước 4749 Khác Mục 4750 Thu từ Quỹ dự trữ tài chính Tiểu mục 4751 Quỹ dự trữ tài chính Mục 4800 Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN theo quy định Tiểu mục 4801 Thu kết dư ngân sách 4802 Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay của NSNN Mục 4850 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác Tiểu mục 4851 Thu từ hỗ trợ của địa phương khác Mục 4900 Các khoản thu khác Tiểu mục 4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách 4902 Thu hồi các khoản chi năm trước 4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế 4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan 4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án 4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu 4913 Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định 4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân 4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) 4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí 4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép 4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép 4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép 4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí) 4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng. 4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại. 4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu 4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí 4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu 4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước. 4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại 4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu 4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu 4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu 4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước 4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại 4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 4942 Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí 4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý 4945 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý 4946 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý 4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý 4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ) Mục 5050 Viện trợ cho đầu tư phát triển Tiểu mục 5051 Của các Chính phủ 5052 Của các tổ chức quốc tế 5053 Của các tổ chức phi Chính phủ 5054 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5099 Của các tổ chức khác Mục 5100 Viện trợ cho chi thường xuyên Tiểu mục 5101 Của các Chính phủ 5102 Của các tổ chức quốc tế 5103 Của các tổ chức phi Chính phủ 5104 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5149 Của các tổ chức khác Mục 5200 Viện trợ cho mục đích khác Tiểu mục 5201 Của các Chính phủ 5202 Của các tổ chức quốc tế 5203 Của các tổ chức phi Chính phủ 5204 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5249 Của các tổ chức khác Mục 5350 Thu nợ gốc cho vay trong nước Tiểu mục 5351 Thu nợ gốc cho vay trong nước 5399 Khác Mục 5450 Thu nợ gốc cho nước ngoài vay Tiểu mục 5451 Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài 5453 Thu từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 5499 Tổ chức nước ngoài khác vay Mục 6000 Tiền lương Tiểu mục 6001 Lương theo ngạch, bậc 6003 Lương hợp đồng theo chế độ 6049 Lương khác Mục 6050 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng Tiểu mục 6051 Tiền công trả cho vị trí lao động thường xuyên theo hợp đồng 6099 Tiền công khác Mục 6100 Phụ cấp lương Tiểu mục 6101 Phụ cấp chức vụ 6102 Phụ cấp khu vực 6103 Phụ cấp thu hút 6105 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm 6111 Hoạt động phí đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân 6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 6114 Phụ cấp trực 6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề 6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành 6121 Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn 6122 Phụ cấp theo loại xã 6123 Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị – xã hội 6124 Phụ cấp công vụ 6149 Phụ cấp khác Mục 6150 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học Tiểu mục 6151 Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú) 6152 Học sinh dân tộc nội trú 6154 Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài 6155 Sinh hoạt phí cán bộ đi học 6156 Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí 6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 6199 Các khoản hỗ trợ khác Mục 6200 Tiền thưởng Tiểu mục 6201 Thưởng thường xuyên 6202 Thưởng đột xuất 6249 Thưởng khác Mục 6250 Phúc lợi tập thể Tiểu mục 6251 Trợ cấp khó khăn thường xuyên 6252 Trợ cấp khó khăn đột xuất 6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm 6254 Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị 6299 Chi khác Mục 6300 Các khoản đóng góp Tiểu mục 6301 Bảo hiểm xã hội 6302 Bảo hiểm y tế 6303 Kinh phí công đoàn 6304 Bảo hiểm thất nghiệp 6349 Các khoản đóng góp khác Mục 6350 Chi cho cán bộ không chuyên trách xã, thôn, bản Tiểu mục 6353 Phụ cấp cán bộ không chuyên trách 6399 Chi khác Mục 6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân Tiểu mục 6401 Tiền ăn 6402 Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 6403 Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 6404 Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ 6449 Chi khác Mục 6500 Thanh toán dịch vụ công cộng Tiểu mục 6501 Tiền điện 6502 Tiền nước 6503 Tiền nhiên liệu 6504 Tiền vệ sinh, môi trường 6505 Tiền khoán phương tiện theo chế độ 6549 Chi khác Mục 6550 Vật tư văn phòng Tiểu mục 6551 Văn phòng phẩm 6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 6553 Khoán văn phòng phẩm 6599 Vật tư văn phòng khác Mục 6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc Tiểu mục 6601 Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax 6603 Cước phí bưu chính 6605 Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 6606 Tuyên truyền; quảng cáo 6608 Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện 6618 Khoán điện thoại 6649 Khác Mục 6650 Hội nghị Tiểu mục 6651 In, mua tài liệu 6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên 6653 Tiền vé máy bay, tàu xe 6654 Tiền thuê phòng ngủ 6655 Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển 6656 Thuê phiên dịch, biên dịch 6657 Các khoản thuê mướn khác 6658 Chi bù tiền ăn 6699 Chi phí khác Mục 6700 Công tác phí Tiểu mục 6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 6702 Phụ cấp công tác phí 6703 Tiền thuê phòng ngủ 6704 Khoán công tác phí 6705 Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi 6749 Chi khác Mục 6750 Chi phí thuê mướn Tiểu mục 6751 Thuê phương tiện vận chuyển 6752 Thuê nhà; thuê đất 6754 Thuê thiết bị các loại 6755 Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài 6756 Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước 6757 Thuê lao động trong nước 6758 Thuê đào tạo lại cán bộ 6761 Thuê phiên dịch, biên dịch 6799 Chi phí thuê mướn khác Mục 6800 Chi đoàn ra Tiểu mục 6801 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 6802 Tiền ăn và tiền tiêu vặt 6803 Tiền thuê phòng ngủ 6805 Phí, lệ phí liên quan 6806 Khoán chi đoàn ra theo chế độ 6849 Chi khác Mục 6850 Chi đoàn vào Tiểu mục 6851 Tiền vé tàu bay, tàu, xe, thuê xe 6852 Tiền ăn và tiền tiêu vặt 6853 Tiền thuê phòng ngủ 6855 Phí, lệ phí liên quan 6899 Chi khác Mục 6900 Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng Tiểu mục 6901 Ô tô dùng chung 6902 Ô tô phục vụ chức danh 6903 Ô tô chuyên dùng 6905 Tài sản và thiết bị chuyên dùng 6907 Nhà cửa 6912 Các thiết bị công nghệ thông tin 6913 Tài sản và thiết bị văn phòng 6918 Công trình văn hóa, công viên, thể thao 6921 Đường điện, cấp thoát nước 6922 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 6923 Đê điều, hồ đập, kênh mương 6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác Mục 6950 Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn Tiểu mục 6951 Ô tô dùng chung 6952 Ô tô phục vụ chức danh 6953 Ô tô chuyên dùng 6954 Tài sản và thiết bị chuyên dùng 6955 Tài sản và thiết bị văn phòng 6956 Các thiết bị công nghệ thông tin 6999 Tài sản và thiết bị khác Mục 7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành Tiểu mục 7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 7004 Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động 7008 Chi mật phí 7011 Chi nuôi phạm nhân, can phạm 7012 Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 7017 Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học 7018 Hỗ trợ chi phí dịch vụ công chưa kết cấu vào giá 7049 Chi khác Mục 7050 Mua sắm tài sản vô hình Tiểu mục 7051 Mua bằng sáng chế 7052 Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại 7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 7054 Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin 7099 Chi khác Mục 7100 Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư Tiểu mục 7101 Chi di dân 7102 Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã 7103 Chi trợ cấp dân cư 7104 Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc 7149 Chi khác Mục 7150 Chi về công tác người có công với cách mạng Tiểu mục 7151 Trợ cấp hàng tháng 7152 Trợ cấp một lần 7153 Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh 7154 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 7155 Bảo hiểm y tế 7157 Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ 7158 Chi hỗ trợ hoạt động cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với Cách mạng 7161 Hỗ trợ người có công cải thiện nhà ở 7162 Chi quà lễ, tết 7164 Chi cho công tác quản lý 7165 Trợ cấp ưu đãi học tập 7166 Điều trị, điều dưỡng 7199 Chi khác Mục 7200 Trợ giá theo chính sách của Nhà nước Tiểu mục 7201 Trợ giá 7202 Trợ cước vận chuyển 7203 Cấp không thu tiền một số mặt hàng 7249 Chi khác Mục 7250 Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội Tiểu mục 7251 Bảo hiểm y tế 7252 Lương hưu 7254 Trợ cấp mất sức lao động hàng tháng 7255 Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 7256 Trợ cấp tuất 7257 Trợ cấp mai táng 7258 Chi phí chi trả 7261 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng 7262 Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ 7263 Trợ cấp hàng tháng khác 7299 Khác Mục 7300 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới Tiểu mục 7301 Chi bổ sung cân đối ngân sách 7302 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 7303 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 7304 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước Mục 7350 Chi xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư Tiểu mục 7351 Chi xúc tiến thương mại 7356 Chi xúc tiến du lịch 7357 Chi xúc tiến đầu tư 7399 Chi khác Mục 7400 Chi viện trợ Tiểu mục 7401 Chi đào tạo học sinh Lào 7402 Chi đào tạo học sinh Campuchia 7403 Chi viện trợ khác cho Lào 7404 Chi viện trợ khác cho Campuchia 7405 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào 7406 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia 7449 Các khoản chi viện trợ khác Mục 7450 Chi về công tác bảo đảm xã hội Tiểu mục 7451 Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền bảo hiểm y tế 7452 Phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình 7453 Trợ cấp cho các đối tượng xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện 7454 Hỗ trợ cải thiện nhà ở 7455 Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 7456 Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác 7457 Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định 7458 Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định 7499 Chi khác Mục 7500 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính Tiểu mục 7501 Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 7549 Chi bổ sung khác Mục 7550 Hoàn thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ, theo chế độ quy định Tiểu mục 7551 Hoàn thuế giá trị gia tăng 7552 Trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ 7553 Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt mặt hàng xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học theo Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 7554 Hoàn thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế sản xuất, lắp ráp ô tô 7555 Hoàn thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ 7599 Hoàn khác Mục 7600 Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu Nhà nước Tiểu mục 7601 Tài sản không xác định được chủ sở hữu 7602 Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm 7603 Tài sản không có người được nhận thừa kế 7649 Chi khác Mục 7650 Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm Tiểu mục 7651 Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định 7652 Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa 7653 Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí 7654 Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan 7655 Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa 7699 Chi trả các khoản thu khác Mục 7700 Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách (Hoàn trả các khoản vay, tạm ứng giữa các cấp ngân sách không hạch Tiểu mục 7701 Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên độ ngân sách 7702 Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ ngân sách năm trước 7703 Chi hoàn trả các khoản thu đã điều tiết sai các năm trước 7749 Chi khác Mục 7750 Chi khác Tiểu mục 7751 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước 7753 Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp 7754 Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi 7756 Chi các khoản phí và lệ phí 7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện 7761 Chi tiếp khách 7762 Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ quy định 7763 Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ quy định 7764 Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy định 7765 Chi chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá 7766 Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ 7767 Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế 7799 Chi các khoản khác Mục 7850 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính, sự nghiệp Tiểu mục 7851 Chi mua báo, tạp chí của Đảng 7852 Chi tổ chức đại hội Đảng 7853 Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng 7854 Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp ủy 7899 Chi khác Mục 7900 Chi cho các sự kiện lớn Tiểu mục 7901 Chi bầu cử Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ 7903 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 7949 Chi khác Mục 7950 Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định Tiểu mục 7951 Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập 7952 Chi lập Quỹ phúc lợi 7953 Chi lập Quỹ khen thưởng 7954 Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp 7999 Chi lập các quỹ khác Mục 8000 Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm Tiểu mục 8003 Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ, lao động người dân tộc thiểu số, lao động người khuyết tật và doanh nghiệp làm hàng xuất khẩu 8004 Hỗ trợ đào tạo kỹ năng nghề 8006 Chi tinh giản biên chế 8008 Hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng 8049 Chi hỗ trợ khác Mục 8050 Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ tài chính của Nhà nước Tiểu mục 8051 Hỗ trợ cho các doanh nghiệp 8052 Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 8053 Hỗ trợ lãi suất tín dụng 8054 Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa 8055 Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ 8056 Cấp bù kinh phí thực hiện chính sách về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 8099 Chi hỗ trợ khác Mục 8150 Chi đánh giá quy hoạch Tiểu mục 8151 Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ 8152 Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 8153 Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn 8154 Chi quy hoạch sử dụng đất 8199 Chi khác Mục 8300 Trả lãi tiền vay trong nước của ngân sách nhà nước Tiểu mục 8301 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường trong nước 8302 Vay từ các quỹ tài chính trong nước 8303 Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương 8304 Vay của địa phương từ nguồn vốn cho vay lại của Chính phủ 8349 Vay khác Mục 8350 Trả lãi tiền vay ngoài nước của ngân sách nhà nước Tiểu mục 8351 Vay trái phiếu Chính phủ phát hành ra thị trường quốc tế 8352 Vay của các tổ chức quốc tế 8353 Vay các tổ chức tài chính nước ngoài khác 8354 Vay của Chính phủ các nước 8399 Vay khác Mục 8550 Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay trong nước Tiểu mục 8553 Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 8555 Phí cam kết 8556 Phí bảo hiểm 8557 Phí quản lý 8561 Phí thu xếp 8599 Trả các khoản phí và chi phí khác Mục 8600 Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước Tiểu mục 8651 Phí cam kết 8652 Phí bảo hiểm 8653 Phí quản lý 8654 Phí thu xếp 8655 Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 8699 Trả các khoản phí và chi phí khác Mục 8750 Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia Tiểu mục 8751 Lương thực 8752 Nhiên liệu 8753 Vật tư kỹ thuật 8754 Trang thiết bị kỹ thuật 8799 Chi khác Mục 8900 Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước Tiểu mục 8901 Cấp bù chênh lệch lãi suất 8902 Cấp phí quản lý 8903 Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 8904 Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ 8905 Chi bổ sung nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 8949 Chi hỗ trợ khác Mục 8950 Đầu tư, hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ Tiểu mục 8952 Hỗ trợ vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách 8953 Cấp vốn điều lệ cho các quỹ (cấp ban đầu và cấp bổ sung) 8954 Góp vốn liên doanh 8955 Góp vốn cổ phần 8956 Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội cho người nghèo và các đối tượng chính sách khác vay 8957 Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa 8999 Cấp vốn khác Mục 9150 Chi quy hoạch theo Luật Quy hoạch Tiểu mục 9151 Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ, tỉnh, thành phố 9152 Chi quy hoạch phát triển ngành kỹ thuật, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 9153 Chi quy hoạch đô thị, nông thôn, đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt 9154 Chi quy hoạch sử dụng đất 9199 Chi quy hoạch khác Mục 9200 Chi chuẩn bị đầu tư Tiểu mục 9201 Chi điều tra, khảo sát 9202 Chi lập dự án đầu tư 9203 Chi tổ chức thẩm định dự án 9204 Chi đánh giá tác động của môi trường 9249 Chi khác Mục 9250 Chi bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Tiểu mục 9251 Chi bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất 9252 Chi thực hiện tái định cư 9253 Chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 9254 Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng 9255 Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 9299 Chi khác Mục 9300 Chi xây dựng Tiểu mục 9301 Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 9302 Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ 9303 Chi san lấp mặt bằng xây dựng 9349 Chi khác Mục 9350 Chi thiết bị Tiểu mục 9351 Chi mua sắm thiết bị 9352 Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị 9353 Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ 9354 Chi phí vận chuyển, bảo hiểm 9355 Thuế và các loại phí, lệ phí liên quan 9356 Các chi phí mua thiết bị, phần mền, lắp đặt, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao, vận chuyển, bảo hành, thuế, phí liên quan công nghệ thông tin 9399 Chi khác Mục 9400 Chi phí khác Tiểu mục 9401 Chi phí quản lý dự án 9402 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 9403 Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng 9405 Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công 9449 Chi khác Mục 9500 Cho vay đầu tư phát triển trong nước Tiểu mục 9501 Cho đối tượng chính sách vay 9549 Cho vay khác Mục 9650 Cho vay ngoài nước Tiểu mục 9651 Cho các Chính phủ nước ngoài vay 9653 Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 9699 Cho vay khác Mục 9700 Đóng góp vốn với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước Tiểu mục 9701 Đóng góp vốn với các tổ chức tài chính quốc tế 9749 Đóng góp khác Mục 9800 Chi hỗ trợ địa phương khác Tiểu mục 9801 Chi hỗ trợ địa phương khác

Thuế là một khoản thu được hình thành đồng thời và song song với Nhà nước, xã hội nào có Nhà nước thì có thuế và ngược lại. Theo đó, thuế là khoản nộp bắt buộc mang tính cưỡng chế bằng pháp luật mà các cá nhân, tổ chức phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Một trong các loại thuế góp phần quan trọng trong việc thúc đẩy ngân sách nhà nước là thuế thu nhập cá nhân. Trên mẫu Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước có phần điền nội dung mã chương, mã tiểu mục nộp thuế. Sau đây, xin mời quý bạn đọc cùng tham khảo bài viết sau đây về vấn đề mã chương thuế thu nhập cá nhân 557 để hiểu rõ hơn các quy định của pháp luật hiện hành về mã chương tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân.

Thuế thu nhập cá nhân là gì?

Thuế thu nhập cá nhân có thể được hiểu là một loại thuế trực thu, được đánh vào một số cá nhân có thu nhập cao.

Các đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo Luật thuế thu nhập cá nhân năm 2007 bao gồm:

(1) Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân là cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại mục 3 phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại mục 3 phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam.

(2) Cá nhân cư trú là người đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:

– Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc tính theo 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam;

– Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam, bao gồm có nơi ở đăng ký thường trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo hợp đồng thuê có thời hạn.

(3) Cá nhân không cư trú là người không đáp ứng điều kiện quy định tại (2) mục này.

#557 Điều Gì Xảy Ra 0,00000000001 Giây Sau Big Bang?
#557 Điều Gì Xảy Ra 0,00000000001 Giây Sau Big Bang?

Keywords searched by users: mã chương 557 là gì

See more here: sixsensesspa.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *