Chuyển tới nội dung
Home » Sản Phẩm Bán Chạy Nhất Tiếng Anh Là Gì | Phép Dịch “Hàng Bán Chạy Nhất” Thành Tiếng Anh

Sản Phẩm Bán Chạy Nhất Tiếng Anh Là Gì | Phép Dịch “Hàng Bán Chạy Nhất” Thành Tiếng Anh

Học từ vựng theo chủ đề: Mô tả Sản phẩm - Product Details

Bản dịch “hàng bán chạy nhất” thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Chưa đầy một năm sau cô bắt đầu tham gia ban nhạc cùng với Harris, và các bản thu âm của họ luôn thuộc hàng bán chạy nhất.

Less than a year later, she started a band with Harris, and her recordings with them were bestsellers.

Album thứ hai của Linkin Park, Meteora, bán được hơn 800.000 bản trong tuần đầu tiên, và được xếp vào hàng album bán chạy nhất trên Bảng xếp hạng Billboard lúc đó.

Linkin Park’s second album Meteora sold more than 800,000 copies during its first week, and it ranked as the best selling album on the Billboard charts at the time.

Cuốn tiểu thuyết là một mặt hàng bán chạy nhất New York Times trong bốn mươi chín tuần, thu hút được nhiều lời khen ngợi từ các nguồn như Temple Grandin, nổi tiếng với những nghiên cứu về hành vi của gia súc, Kirkus Reviews, và Marty Becker, bác sĩ thú y trên một chương trình truyền hình sáng sớm, Good Morning America.

The novel stayed a New York Times bestseller for forty-nine weeks, garnering critical praise from such sources as Temple Grandin, famous for her study of cattle behavior; Kirkus Reviews; and Marty Becker, resident veterinarian on the early-morning television show, Good Morning America.

Ví dụ: bạn có thể sử dụng nhãn tùy chỉnh để cho biết sản phẩm theo mùa, hàng thanh lý, bán chạy nhất, v.v…

For example, you can use custom labels to indicate that products are seasonal, on clearance, best sellers, etc.

Tại Nhật và Bắc Mỹ, nhiều tập truyện xuất hiện trong danh sách 10 manga bán chạy nhất hàng tuần.

In Japan and North America, several individual volumes have appeared in weekly top-ten lists of bestselling manga.

Hãy xem sau khi nhấp vào quảng cáo của bạn, khách hàng đã mua mặt hàng nào, sản phẩm nào có khả năng chuyển đổi nhiều nhất và mặt hàng nào thuộc danh mục bán chạy nhất của bạn.

See which items are purchased after your ads are clicked, which products are most likely to convert and which items are your top sellers.

Trong lúc đó , dòng máy tính cá nhân Macintosh của hãng , tồn tại vài năm qua , cũng đã biến công ty này từ ít có ảnh hưởng đến một công ty bán hàng chạy nhất trong thị trường PC .

Meanwhile , its Macintosh line of personal computers has , over the past several years , transformed the company from an also-ran to a top seller in the PC market .

Thay vào đó, bạn quyết định quảng bá mặt hàng trang sức tùy biến đang bán chạy nhất của mình trên Google.

Instead, you decide to promote only your best selling configurations on Google.

Là một trong các truyện bán chạy nhất của Weekly Shōnen Jump, vài tập truyện còn xuất hiện trong danh sách 50 manga bán chạy nhất hàng năm tại Nhật; năm 2008, tập thứ 14, 15, và 16 đều xuất hiện trong danh sách này.

One of Weekly Shōnen Jump’s bestselling series, individual volumes have appeared on annual Japanese top-50 manga sales lists; in 2008, volumes 14, 15, and 16 were on the list.

Bảng xếp hạng này xếp hạng những đĩa đơn bán chạy nhất trong các cửa hàng bán lẻ, theo báo cáo từ các chủ cửa hàng được khảo sát khắp cả nước (có 20 đến 50 vị trí).

This chart ranked the biggest selling singles in retail stores, as reported by merchants surveyed throughout the country (20 to 50 positions).

Đến đầu thập niên 1990, Boeing 767 trở thành mẫu máy bay bán chạy nhất hàng năm của hãng mặc dù doanh số hơi sụt giảm vì suy thoái kinh tế.

By the early 1990s, the wide-body twinjet had become its manufacturer’s annual best-selling aircraft, despite a slight decrease due to economic recession.

Cuốn sách đã đạt vị trí quán quân trong bán hàng ở Tây Ban Nha trong 8 tuần và là nhà bán chạy nhất tại Madrid Book Fair 2014.

The book reached number one in sales in Spain for eight weeks and was a bestseller at the Madrid Book Fair 2014.

Năm 2006, Gainsbourg phát thành album thứ hai của mình 5:55 được giới bình luận tán thưởng và thành công về thương mại, đạt vị trí hàng đầu trong danh sách đĩa nhạc pop bán chạy nhất hàng tuần ở Pháp và hoàn tất cương vị đĩa platinum trong nước.

In 2006, Gainsbourg released her second album 5:55 to critical acclaim and commercial success, reaching the top spot on the French charts and achieving platinum status in the country.

Trò chơi đứng hạng 6 trong danh sách trò chơi được đặt hàng nhiều nhất trong tuần trước khi phát hành và bán chạy nhất vài tuần sau đó của Amazon.

It placed number 6 on Amazon’s video game pre-order list the week before its release, and was a best-seller for several weeks afterwards.

Theo báo cáo của TRSTS, ba trong số năm trò chơi bán chạy nhất hàng đầu tại Hoa Kỳ trong tháng 12 năm 1996 là Nintendo 64 (cả hai game còn lại đều là Super NES).

According to TRSTS reports, three of the top five best-selling games in the U.S. for December 1996 were Nintendo 64 games (both of the remaining two were Super NES games).

Tiểu thuyết của bà đã được xếp ở thứ hạng cao trong bản danh sách những người bán chạy nhất, hàng triệu bản trên toàn cầu và được dịch ra 14 loại ngôn ngữ khác nhau.

Her novels have ranked high on major best-seller lists, sold millions of copies around the globe and have been translated into fourteen different languages.

Đồng thời album cũng trở thành đĩa nhạc số thứ tám bán chạy nhất trong lịch sử Hoa Kỳ sau tuần đầu tiên bán hàng.

The album also became the eighth best-selling digital album in United States history after its first week of sales.

Nó đã trở thành loại máy bay phản lực dân dụng bán chạy nhất trong lịch sử của ngành hàng không.

It has since become the best-selling commercial jet aircraft in aviation history.

Bạn cũng có thể thấy các Sản phẩm bán chạy nhất và tỷ lệ từng sản phẩm đóng góp vào tổng doanh số bán hàng.

You can also see the top selling Products and what percentage each contributes to total sales.

The Age of Kings đứng hàng đầu trong tháng 10 năm 1999 và là trò chơi bán chạy thứ 4 cao nhất vào năm 1999.

The Age of Kings was top selling game in October 1999, and the fourth highest selling game in 1999.

Dù Kinh Thánh vẫn là quyển sách bán chạy nhất thế giới, nhưng hàng triệu người ít chú ý và xa lạ với những dạy dỗ của sách ấy.

Though the Bible continues to be a best-seller worldwide, millions pay scant attention to it and are unfamiliar with its teachings.

Trong ngày đầu phát hành trên đĩa Blu-ray và DVD, Nữ hoàng băng giá bán được 3,2 triệu bản, trở thành một trong những đĩa phim bán chạy nhất trong thập niên vừa qua, cũng như đĩa phim trẻ em bán chạy nhất mọi thời đại trên gian hàng của Amazon.

On its first day of release on Blu-ray and DVD, Frozen sold 3.2 million units, becoming one of the biggest home video sellers in the last decade, as well as Amazon’s best-selling children’s disc of all time.

Hot Singles Sales: “các đĩa đơn bán chạy nhất tổng hợp được từ một vài cửa hàng bán lẻ quốc gia, thương gia đại chúng, báo cáo bán hàng qua internet (thuộc Billboard) và sau đó được thu thập, tổng hợp và cung cấp bởi Nielsen SoundScan”.

Hot Singles Sales: (per Billboard) “the top selling singles compiled from a national sample of retail store, mass merchant and internet sales reports collected, compiled, and provided by Nielsen SoundScan.”

Jane Fonda’s Workout trở thành video bán chạy nhất trong nhiều năm sau đó, con số lên đến hàng triệu bản.

Jane Fonda’s Workout became the highest selling home video of the next few years, selling over a million copies.

Vào ngày 3 tháng 9 năm 2018, số liệu tiết lộ rằng Switch là máy bán chạy nhất trong sáu tháng liên tiếp tại Nhật Bản và doanh số bán hàng ở Nhật Bản tổng cộng chỉ 5 triệu đơn vị bán ra.

On September 3, 2018, sales figures revealed that the Switch had been best selling console for six consecutive months in Japan and that Switch sales in Japan totalled just under 5 million units sold.

Mục Lục Nội Dung

#Best Seller

Nếu dịch sát nghĩa cụm từ Best Seller trong tiếng anh thì nó có nghĩa là: Người bán hàng giỏi nhất.

Một số ngữ cảnh có nghĩa là người bán hàng nhiều nhất, hoặc bán được nhiều sản phẩm nhất. Tuy nhiên ở thị trường kinh doanh, trong ngành nghề sale (bán hàng) thì Best Seller còn có ý nghĩa là sản phẩm bán chạy nhất.

#Best Seller còn ý nghĩa gì khác?

Ví dụ như một trang chuyên về bán sách đi, một cuốn sách được đặt trong chuyên mục Best seller, hoặc có gắn tag là Best seller thì có nghĩa là cuốn sách này đang được bán chạy nhất, chứ lúc này nó không có nghĩa là tác giả có sách bán chạy nhất.

Vậy nên, tùy vào ngữ cảnh mà ta sẽ dịch và hiểu cho phù hợp nhất nha các bạn.

#Sản phẩm Best Seller là gì?

Một cửa hàng, hay một trang thương mại điện tử (Tiki, Shopee, thegioididong…) thường bán rất nhiều sản phẩm. Trong đó sẽ có nhiều hoặc rất nhiều những sản phẩm khác nhau hoặc tương tự nhau.

Tuy nhiên, chỉ những sản phẩm bán chạy nhất, được nhiều người đặt mua nhất mới nằm trong nhóm best seller. Ngoài ra, chúng ta còn có nghe thêm về cụm từ TOP SELLER.

Ý ở đây là những món được bán chạy nhất (thông thường là 3 món) được xếp theo số lượng bán chạy giảm dần. Bạn hình dung best seller là Hoa Hậu đi ha, còn Top Best Seller là gồm Hoa Hậu, Á hậu 1, Á Hậu 2… kiểu vậy á.

#Món hàng như thế nào thì có khả năng trở thành Best seller?

Rõ ràng rồi, đó là món hàng có giá trị sử dụng tốt nhất trong mắt người dùng. Tôi đang nói về giá trị chứ không bàn về giá cả nhé. Nhiều sản phẩm giá khá là đắt nhưng vẫn nằm trong top Best Seller, đơn giản là vì nó đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người mua.

Hoặc cũng sẽ có những món hàng giá rất bình dân và được mua nhiều nhất trong cửa hàng, điều này là bình thường và dễ hiểu.

#Best Seller theo phân khúc thị trường

Như ở trên tôi có nói. Best seller sẽ phụ thuộc vào giá trị sử dụng và giá cả của món hàng.

Một trong số các mẹo nhỏ để bạn có thể kinh doanh và biến sản phẩm của bạn trở thành best seller đó là định được giá trị của nó đúng với phân khúc của khách hàng – những người thật sự cần nó, hiểu được giá trị của nó và vui vẻ trả tiền cho nó.

Điều này nghe qua thì dễ nhưng để tìm được cho khách hàng những món đồ phù hợp với nhu cầu của họ, cung cấp đúng hoặc dư giá trị mà họ cần với mức giá mà họ hài lòng thì đúng là một thử thách rất lớn cho người bán hàng.

Điểm khác biệt của người bán hàng giỏi nhất, bán được nhiều món hàng nhất so với những người bán hàng bình thường khác là nằm ở chỗ này đấy các bạn ạ.

Việc này đòi hỏi người bán phải có kinh nghiệm trong nghề, một chút nhạy bén khi trò chuyện và biết cách khơi gợi cảm xúc của người mua, đánh đúng tâm lý khách hàng.

Lắng nghe khách hàng và xử lý tình huống khi bị từ chối là hai kỹ năng cần thiết phải thuần thục nếu bạn mong muốn trở thành một Best Seller trong tương lai hoặc món hàng mà bạn làm ra trở thành Best Seller trong mắt khách hàng của mình.

Trên đây là chút kinh nghiệm từ bản thân, mong rằng bài viết sẽ giúp ích được gì đó cho những bạn đang làm trong các ngành dịch vụ hay bán hàng. Hãy để lại ý kiến bên dưới nếu bạn cần thêm thông tin gì nhé >.<

Đọc thêm:

  • Coaching là gì? Nghề coaching là làm những gì?
  • Bóng đè là gì? Làm thế nào để không bị bóng đè?
  • Glambot là gì? Tại sao thảm đỏ danh giá lại phải có Glambot?

CTV: Cao Trần Mỹ Dung – Blogchiasekienthuc.com

VIETNAMESE

món ăn bán chạy nhất

Món ăn phổ biến nhất, món ăn được ưa chuộng nhất

ENGLISH

best-selling dish

/bɛst-ˈsɛlɪŋ dɪʃ/

Top-selling dish, most popular dish

Món ăn bán chạy nhất là món được bán nhiều nhất hoặc được ưa chuộng nhất trong một thực đơn hoặc nhà hàng

Ví dụ

1.

Trong menu, món ăn bán chạy nhất thường là những món được khách hàng yêu thích.

Best-selling dishes on the menu are typically those favoured by many customers.

2.

Phở là một trong những món ăn bán chạy nhất trong số các đặc sản Việt Nam.

Pho is one of the best-selling dishes among Vietnamese specialties.

Ghi chú

Một số cụm từ đồng nghĩa/trái nghĩa với best-selling dish: 1. Đồng nghĩa: – Most popular dish – Bestseller on the menu 2. Trái nghĩa: – Least popular dish – Worst rated dish

Danh sách từ mới nhất:

Xem chi tiết

Best seller là gì và cấu trúc cụm từ Best seller trong câu Tiếng Anh

Best seller là một trong những thuật ngữ được xuất hiện rất nhiều trong lĩnh vực kinh doanh, Sales. Tuy nhiên vẫn có rất nhiều người chưa hiểu hết ý nghĩa của best seller là gì? Chính vì như vậy, Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn toàn bộ những kiến thức tiếng anh về best seller bao gồm: Định nghĩa, cách dùng và các ví dụ thực tế trong bài viết dưới đây.

Best seller nghĩa là gì?

Best seller thường được dịch nghĩa là người bán hàng giỏi nhất. Hay trong một số tình huống khác, Best seller được hiểu là sách bán chạy nhất là cuốn sách đã bán được rất nhiều bản. Việc sử dụng với ý nghĩa nào còn tùy thuộc vào các tình huống khác nhau và cách diễn đạt của người nói.

Best seller có nghĩa là gì trong tiếng anh?

Best seller trong tiếng anh được phát âm theo hai cách như sau:

Theo Anh – Anh: [ best ˈselə]

Theo Anh – Mỹ: [ bɛst ˈsɛlɚ]

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Best seller trong câu tiếng anh

Trong câu tiếng anh, Best seller đóng vai trò là một danh từ trong câu. Vì vậy, khi sử dụng cụm từ có thể đứng ở bất kỳ vị trí nào phụ thuộc vào cách nói của mỗi người và ngữ cảnh khác nhau.

Cấu trúc và cách dùng từ vựng trong câu tiếng anh

Một số ví dụ anh việt cụ thể về Best seller

Studytienganh sẽ giúp các bạn hiểu hơn về cụm từ best seller là gì thông qua một số ví dụ cụ thể dưới đây:

  • This is the best-seller book that we have talked about in the past three months.
  • Đây là cuốn sách bán chạy nhất mà chúng tôi đã nói đến trong ba tháng qua.
  • She is our best seller with 3.5 billion in 1 month in sales.
  • Cô ấy là người bán chạy nhất của chúng tôi với doanh số 3,5 tỷ trong 1 tháng.
  • Everyone in the store couldn’t believe he would be a best – seller.
  • Mọi người trong cửa hàng không thể tin rằng anh ấy sẽ là người bán chạy nhất.
  • Becoming the best seller was really out of my expectation, I don’t think I can do that.
  • Trở thành người bán chạy nhất thực sự nằm ngoài mong đợi của tôi, tôi không nghĩ mình có thể làm được điều đó.
  • This is the best book I’ve ever read and it deserves to be the best seller this quarter.
  • Đây là cuốn sách hay nhất mà tôi từng đọc và nó xứng đáng là cuốn sách bán chạy nhất quý này.
  • Before becoming the best-seller she worked as a marketer at an insurance company with over 5 years of experience.
  • Trước khi trở thành người bán hàng chạy nhất, cô đã làm việc với tư cách là nhà tiếp thị tại một công ty bảo hiểm với hơn 5 năm kinh nghiệm.
  • The book by an English author has been a best-seller in the past year with sales of 15 billion.
  • Cuốn sách của một tác giả người Anh đã bán chạy nhất trong năm qua với doanh thu 15 tỷ.
  • This product has been in stock for 3 months and is eventually sold by our best seller in our store.
  • Sản phẩm này đã tồn kho trong 3 tháng và cuối cùng được bán bởi người bán chạy nhất tại cửa hàng của chúng tôi.
  • This is the best seller book for the past six months and the author is working on the second part to release next year.
  • Đây là cuốn sách bán chạy nhất trong sáu tháng qua và tác giả đang thực hiện phần hai để phát hành vào năm sau.
  • A best seller is someone who can retain customers and hit the customers’ mentality, partly with a talent for speaking.
  • Người bán hàng giỏi nhất là người có thể giữ chân khách hàng và đánh trúng tâm lý khách hàng, một phần là nhờ tài ăn nói.
  • Before becoming the leader, she was the best seller for 3 consecutive years.
  • Trước khi trở thành người dẫn đầu, cô ấy đã từng là người bán chạy nhất trong 3 năm liên tiếp.
  • Even though you haven’t been the best seller for the month, you’ve been trying really hard.
  • Mặc dù bạn không phải là người bán chạy nhất trong tháng, nhưng bạn đã rất cố gắng.
  • Despite her two-day leave, she is still on the best-seller list
  • Mặc dù nghỉ phép 2 ngày nhưng có ấy vẫn có tên trong danh sách người bán chạy nhất.

Một số ví dụ cụ thể về best seller trong tiếng anh

Một số cụm từ tiếng anh khác liên quan đến bán hàng

  • Best-selling: Bán chạy nhất
  • Best-selling brand: Thương hiệu bán chạy nhất
  • Best-selling book: Sách bán chạy nhất
  • Best-selling game: Trò chơi bán chạy nhất
  • Best-selling phone: Điện thoại bán chạy nhất
  • Best-selling author: Tác giả bán chạy nhất
  • Best-selling artist: Nghệ sĩ bán chạy nhất
  • Shop assistant(n): Nhân viên bán hàng
  • Seller(n): Người bán
  • Prospect(n): Khách hàng tiềm năng
  • Opinion leader(n): Người dẫn dắt dư luận
  • Buyer(n): Người mua
  • Product line(n): Dòng sản phẩm
  • Bear seller(n): Người bán non
  • Bargain sale: Bán mặc cả
  • Direct sale: Bán trực tiếp
  • Independent salesman: Nhân viên bán hàng độc lập
  • Ready sale: Bán nhanh
  • Saleable: Có thể bán được, dễ bán
  • Salesmanship: Nghệ thuật bán hàng
  • Sales person: Nhân viên bán hàng
  • Sales talk: Chào hàng
  • Selling out against a buyer: Bán lại cho người mua

Trên đây, Studytienganh đã chia sẻ cho bạn tất cả những kiến thức về best seller trong tiếng anh. Hy vọng rằng với bài viết này bạn sẽ hiểu hết ý nghĩa best seller là gì và sử dụng từ trong cuộc sống một cách thành thạo. Studytienganh chúc các bạn đạt nhiều thành công và nhanh chóng nâng cao khả năng tiếng anh của mình nhé!

Phép dịch “hàng bán chạy nhất” thành Tiếng Anh

bestseller là bản dịch của “hàng bán chạy nhất” thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Chưa đầy một năm sau cô bắt đầu tham gia ban nhạc cùng với Harris, và các bản thu âm của họ luôn thuộc hàng bán chạy nhất. ↔ Less than a year later, she started a band with Harris, and her recordings with them were bestsellers.

hàng bán chạy nhất

+ Thêm bản dịch Thêm hàng bán chạy nhất

Học từ vựng theo chủ đề: Mô tả Sản phẩm - Product Details
Học từ vựng theo chủ đề: Mô tả Sản phẩm – Product Details
Best Seller Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Best Seller Trong Câu Tiếng Anh
Best Seller Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Best Seller Trong Câu Tiếng Anh
Best Seller Là Gì? Tổng Hợp Các Kỹ Năng Cần Có Để Trở Thành Best Seller |  Careerviet.Vn
Best Seller Là Gì? Tổng Hợp Các Kỹ Năng Cần Có Để Trở Thành Best Seller | Careerviet.Vn
Best Seller Là Gì? Best Seller Còn Có Ý Nghĩa Gì Khác?
Best Seller Là Gì? Best Seller Còn Có Ý Nghĩa Gì Khác?
Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Sản Xuất
Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Sản Xuất
Top 10 Mặt Hàng Bán Online Vốn Ít, Bán Chạy, Lợi Nhuận Cao
Top 10 Mặt Hàng Bán Online Vốn Ít, Bán Chạy, Lợi Nhuận Cao
Dòng Sản Phẩm (Product Line) Là Gì? - Khái Niệm- Chiến Lược- Định Giá- Ví  Dụ | Dtm Consulting
Dòng Sản Phẩm (Product Line) Là Gì? – Khái Niệm- Chiến Lược- Định Giá- Ví Dụ | Dtm Consulting
Top 6 Sản Phẩm Nên Tận Dụng Bán Hàng Kênh Tiktok Shippo
Top 6 Sản Phẩm Nên Tận Dụng Bán Hàng Kênh Tiktok Shippo
Top 10 Laptop Bán Chạy Nhất Năm 2023 Tại Điện Máy Xanh
Top 10 Laptop Bán Chạy Nhất Năm 2023 Tại Điện Máy Xanh
Danh Mục Sản Phẩm Bán Chạy Nhất Hiện Nay Trên Amazon
Danh Mục Sản Phẩm Bán Chạy Nhất Hiện Nay Trên Amazon
Viết Đoạn Văn Tiếng Anh Về Shopping Kèm Dịch [3 Mẫu] - Step Up English
Viết Đoạn Văn Tiếng Anh Về Shopping Kèm Dịch [3 Mẫu] – Step Up English
70 Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Bán Hàng Cơ Bản Thông Dụng Nhất
70 Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Bán Hàng Cơ Bản Thông Dụng Nhất
Tổng Hợp Các Thể Loại Sách Bằng Tiếng Anh Chi Tiết Nhất
Tổng Hợp Các Thể Loại Sách Bằng Tiếng Anh Chi Tiết Nhất

See more here: sixsensesspa.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *